RSS

Tam Thiên Tự

01 Aug

Tam Thiên Tự – Soạn giả Đoàn Trung Còn

1. thiên trời

2. địa đất

3. cử cất

4. tồn còn

5. tử con

6. tôn cháu

7. lục sáu

8. tam ba

9. gia nhà

10. quốc nước

11. tiền trước

12. hậu sau

13. ngưu trâu

14. mã ngựa

15. cự cựa

16. nha răng

17. vô chăng

18. hữu có

19. khuyển chó

20. dương dê

21. qui về

22. tẩu chạy

23. bái lạy

24. quỵ quỳ

25. khứ đi

26. lai lại

27. nữ gái

28. nam trai

29. đái đai

30. quan mũ

31. túc đủ

32. đa nhiều

33. ái yêu

34. tăng ghét

35. thức biết

36. tri hay

37. mộc cây

38. căn rễ

39. dị dễ

40. nan khôn

41. chỉ ngon

42. cam ngọt

43. trụ cột

44. lương rường

45. sàng giường

46. tịch chiếu

47. khiếm thiếu

48. dư thừa

49. sừ bừa

50. cúc cuốc

51. chúc đuốc

52. đăng đèn

53. thăng lên

54. giáng xuống

55. điền ruộng

56. trạch nhà

57. lão già

58. đồng trẻ

59. tước sẻ

60. kê gà

61. ngã ta

62. tha khác

63. bá bác

64. di dì

65. diên chì

66. tích thiết

67. dịch việc

68. công công

69. hàn lông

70. dực cánh

71. thánh thánh

72. hiền hiền

73. tiên tiên

74. Phật Bụt

75. lạo lụt

76. triều triều

77. diên diều

78. phượng phượng

79. trượng trượng

80. tầm tầm

81. bàn mâm

82. trản chén

83. kiển kén

84. ty tơ

85. mai mơ

86. lý mận

87. tử cặn

88. thanh trong

89. hung lòng

90. ức ngực

91. mặc mực

92. chu son

93. kiều non

94. thục chín

95. thận ghín

96. liêm ngay

97. tư tây

98. mộ mến

99. chí đến

100. hồi về

101. hương quê

102. 巿 thị chợ

103. phụ vợ

104. phu chồng

105. nội trong

106. trung giữa

107. môn cửa

108. ốc nhà

109. anh hoa

110. đế rễ

111. phỉ hẹ

112. thông hành

113. thương xanh

114. bạch trắng

115. khổ đắng

116. toan chua

117. sô sô

118. dá giá

119. thạch đá

120. kim vàng

121. cù đàng

122. hạng ngõ

123. đạc mõ

124. chung chuông

125. phương vuông

126. trực thẳng

127. trác đẳng

128. hàm hòm

129. khuy dòm

130. sát xét

131. miện liếc (bản gốc là chữ )

132. chiêm xem

133. muội em

134. tỷ chị

135. thị thị

136. đào điều

137. cân rìu

138. phủ búa

139. cốc lúa

140. ma vừng

141. khương gừng

142. giới cải

143. thị phải

144. phi chăng

145. duẫn măng

146. nha mống

147. cổ trống

148. chinh chiêng

149. khuynh nghiêng

150. ngưỡng ngửa

151. bán nửa

152. song đôi

153. nhĩ mồi

154. luân chỉ

155. hầu khỉ

156. hổ hùm

157. đàm chum

158. cữu cối

159. mộ tối

160. triêu mai

161. trường dài

162. đoản ngắn

163. xà rắn

164. tượng voi

165. vị ngôi

166. giai thứ

167. cứ cứ

168. y y

169. quì hoa quì

170. hoắc rau hoắc

171. các gác

172. lâu lầu

173. thị chầu

174. ca hát

175. phiến quạt

176. �� du dù (bên trái chữ , bên phải chữ )

177. thu mùa thu

178. hạ mùa hạ

179. băng giá

180. vũ mưa

181. tiễn đưa

182. nghinh rước

183. thủy nước

184. nê bùn

185. khối hòn

186. đôi đống

187. khiếm súng

188. liên sen

189. danh tên

190. tánh họ

191. cẩu đó

192. thuyên nơm

193. phạn cơm

194. 漿 tương nước

195. xích thước

196. phân phân

197. cân cân

198. đẩu đấu

199. hùng gấu

200. báo beo

201. miêu mèo

202. thử chuột

203. tràng ruột

204. bối lưng

205. lâm rừng

206. hải bể

207. trí để

208. bài bày

209. chính ngay

210. tà vạy

211. thị cậy

212. kiều nhờ

213. kỳ cờ

214. bác bạc

215. lãn nhác

216. trắc nghiêng

217. trình chiềng

218. thuyết nói

219. hô gọi

220. triệu vời

221. sái phơi

222. chưng nấu

223. duệ gấu (áo)

224. khâm tay (áo)

225. phùng may

226. chức dệt

227. hài miệt

228. lý giày

229. sư thầy

230. hữu bạn

231. hạc cạn

232. dật đầy

233. my mày

234. mục mắt

235. diện mặt

236. đầu đầu

237. tu râu

238. phát tóc

239. thiềm cóc

240. thiện lươn

241. oán hờn

242. huyên dứt

243. chức chức

244. quan quan

245. lan (hoa) lan

246. huệ (hoa) huệ

247. giá mía

248. da dừa

249. qua dưa

250. lệ vải

251. ngải ngải

252. bồ bồ

253. mãi mua

254. mại bán

255. vạn vạn

256. thiên nghìn

257. thường đền

258. báo trả

259. thúy chim trả

260. âu cò

261. lao bò

262. thát rái

263. ngốc dại

264. ngu ngây

265. thằng giây

266. tuyến sợi

267. tân mới

268. cửu lâu

269. thâm sâu

270. thiển cạn

271. khoán khoán

272. bi bia

273. bỉ kia

274. y ấy

275. kiến thấy

276. quan xem

277. tu nem

278. bính bánh

279. tỵ lánh

280. hồi về 2

281. phiệt bè

282. tùng bụi

283. phụ đội

284. đề cầm

285. ngọa nằm

286. xu rảo

287. hiếu thảo

288. trung ngay

289. thìn ngày

290. khắc khắc

291. bắc bắc

292. nam nam

293. cam cam

294. quít quít

295. áp vịt

296. nga ngan

297. can gan

298. đảm mật

299. thận cật

300. cân gân

301. chỉ ngón chân

302. quăng cánh (tay)

303. tỉnh tỉnh

304. hàm say

305. quyền tay

306. chủng gót

307. quí rốt

308. nguyên đầu

309. phú giàu

310. ân thịnh

311. dõng mạnh

312. lương lành

313. huynh anh

314. tẩu chị (dâu)

315. chí chí

316. trung lòng

317. long rồng

318. lý cá gáy

319. kỳ cáy

320. bạng trai

321. kiên vai

322. ngạch trán

323. quán quán

324. kiều cầu

325. tang dâu

326. nại mít

327. nhục thịt

328. bì da

329. gia cà

330. tảo táo

331. y áo

332. lãnh tràng

333. hoàng vàng

334. xích đỏ

335. thảo cỏ

336. bình bèo

337. di cá nheo

338. lễ cá chuối

339. diêm muối

340. thái rau

341. lang cau

342. tửu rượu

343. địch sáo

344. sinh sênh

345. kha anh

346. thúc chú

347. nhũ vú

348. thần môi

349. hoãn cá trôi

350. lang cá diếc

351. bích biếc

352. huyền đen

353. thầm tin

354. thưởng thưởng

355. trướng trướng

356. duy màn

357. loan loan

358. hạc hạc

359. đỉnh vạc

360. oa nồi

361. xuy xôi

362. chử nấu

363. xú xấu

364. tiên tươi

365. tiếu cười

366. sân giận

367. sắt rận

368. nhăng ruồi

369. đại đồi mồi

370. nguyên con giải

371. bố vải

372. la the

373. thiền ve

374. suất dế

375. liễm khế

376. đăng chanh

377. canh canh

378. chúc cháo

379. thược gáo

380. lư lò

381. độ đò

382. tân bến

383. nghị kiến

384. phong ong

385. hà sông

386. lãnh núi

387. chẩm gối

388. cân khăn

389. khâm chăn

390. nhục nệm

391. thẩm thím

392. cô cô

393. quyệt cá rô

394. thì cá cháy

395. để đáy

396. ngân ngần

397. quân quân

398. chúng chúng

399. súng súng

400. kỳ cờ

401. sơ sơ

402. cựu cũ

403. vũ vũ

404. văn văn

405. dân dân

406. xã xã

407. đại cả

408. tôn cao

409. trì ao

410. tỉnh giếng

411. khẩu miệng

412. di cằm

413. tàm tằm

414. dõng nhộng

415. tốc chóng

416. trì chày

417. vân mây

418. hỏa lửa

419. thần chửa

420. dục nuôi

421. vĩ đuôi

422. lân vảy

423. huy vẫy

424. chấp cầm

425. niên năm

426. nguyệt tháng

427. minh sáng

428. tín tin

429. ấn in

430. thuyên cắt (khắc)

431. vật vật

432. nhơn người

433. hy chơi

434. hý cợt

435. cơ chốt

436. phu chày (bản gốc là chữ )

437. tá vay

438. hoàn trả

439. �� giã thuyền giã (bên trái chữ , bên phải chữ )

440. mành thuyền mành

441. vu quanh

442. kinh tắt

443. thiết cắt

444. tha mài

445. vu khoai

446. đậu đậu

447. lăng củ ấu

448. tỷ trái hồng

449. cung cái cung

450. nỗ cái nỏ

451. phủ chõ

452. đang cái xanh

453. chi cành

454. diệp lá

455. tỏa khóa

456. kiềm kềm

457. nhu mềm

458. kính cứng

459. lập đứng

460. hành đi

461. uy uy

462. đức đức

463. cấp bực

464. giai thềm

465. gia thêm

466. giảm bớt

467. hước cợt

468. thành tin

469. dự khen

470. dao ngợi

471. quán tưới

472. bình soi

473. thần tôi

474. chủ chúa

475. vũ múa

476. phi bay

477. trinh ngay

478. tĩnh lặng

479. xưng tặng

480. thành nên

481. vong quên

482. ký nhớ

483. thê vợ

484. thiếp hầu

485. bào bầu

486. ủng ống

487. tích xương sống

488. xoang lòng

489. hư không

490. thực thật

491. thiết sắt

492. đồng đồng

493. đông đông

494. sóc bắc

495. trắc trắc

496. bình bằng

497. bất chăng

498. da vậy

499. dược nhảy

500. tiềm chìm

501. châm kim

502. nhận (mũi) nhọn

503. toàn trọn

504. tịnh đều

505. đài rêu

506. cấu bụi (nhơ)

507. vịnh lội

508. thoan trôi

509. �� xuy xôi (bên trái chữ , bên phải chữ )

510. mễ gạo

511. hồ cáo

512. 鹿 lộc hươu

513. hoài cưu

514. hiệp cắp

515. ủng lấp

516. lưu trôi

517. chùy dùi

518. trượng gậy

519. bôn chạy 520. vãng qua 521. viễn xa

522. hồng cả 523. chá chả 524. trà chè

525. nghệ nghề 526. tài của

527. trợ đũa

528. chủy môi

529. khôi vôi

530. phấn phấn

531. hàm mặn

532. lạt cay

533. doanh đầy

534. phạp thiếu

535. bào áo

536. bị chăn

537. đình sân

538. khuyết cửa

539. dựng chửa 540. thai thai

541. cai cai

542. kế kể

543. 婿 tế rể

544. hôn dâu

545. cú câu

546. thơ sách

547. đổ vách

548. tường tường

549. phường phường

550. phố phố

551. bộ bộ

552. phiên phiên

553. quyền quyền

554. tước tước

555. đắc được

556. vi làm

557. tham tham

558. dục muốn

559. quyển cuốn (lại)

560. trương trương (ra)

561. sương sương

562. thử nắng

563. hạo sáng trắng

564. hinh thơm

565. chiêm rơm

566. lạp hạt

567. lương mát

568. bão no

569. khố kho

570. khôn vựa

571. hán đứa

572. lang chàng

573. hoành ngang

574. khoát rộng

575. ba sóng

576. hưởng vang

577. thê thang

578. kỷ ghế

579. mẫu mẹ

580. nhi con

581. viên tròn

582. nhuệ nhọn

583. soạn dọn

584. thu thâu

585. châu châu

586. huyện huyện

587. tụng kiện

588. minh kêu

589. tùng theo

590. 使 sử khiến

591. miện mũ miện

592. trâm cây trâm

593. đảo đâm

594. đào đãi

595. thải sảy

596. nghiên nghiền

597. liên liền

598. tục nối

599. đoan mối

600. phái dòng

601. lung lồng

602. quĩ sọt

603. đố mọt

604. trùng sâu

605. câu câu

606. điểm chấm

607. thố giấm

608. du dầu

609. phù trầu

610. toán tỏi

611. khoái gỏi

612. hà tôm

613. kiêm gồm

614. phổ khắp

615. hạ thấp

616. cao cao

617. cao sào

618. đà lái

619. trại trại

620. thôn thôn

621. nộn non

622. khống dại

623. phái phái

624. tông dòng

625. tài trồng

626. ngải cắt

627. sắc gặt

628. ưu cày

629. tích gầy

630. phì béo

631. xảo khéo

632. tinh ròng

633. Phùng họ Phùng

634. Mạnh họ Mạnh

635. tính sánh

636. lượng tin

637. kiên bền

638. xác thật

639. tất ắt

640. tu tua

641. tự chùa

642. bưu dịch

643. bích ngọc bích

644. cơ sao cơ

645. đê bờ

646. cảnh cõi

647. vấn hỏi

648. thiết bày

649. thư lầy

650. táo ráo

651. thương giáo

652. kiếm gươm

653. liêm liềm

654. trửu chổi

655. quĩ củi

656. sương rương

657. hương hương

658. lạp sáp

659. tháp tháp

660. đình đình

661. khu mình

662. mạo mặt

663. mật nhặt

664. sơ thưa

665. án trưa

666. thần sớm

667. cảm cảm

668. phu tin

669. bộc min

670. tê đứa

671. tích chứa

672. sung đầy

673. hậu dày

674. khinh nhẹ

675. thế thế

676. tài tài

677. đài đài

678. miếu miễu

679. kiệu kiệu

680. tri xe

681. thính nghe

682. đổ thấy

683. thủ lấy

684. ban ban

685. từ khoan

686. cấp kíp

687. tư níp

688. đan giai

689. cức gai

690. nhân hạt

691. đạm lạt

692. nung nồng

693. ước mong

694. tưởng nhớ

695. trái nợ

696. duyên duyên

697. nghiễn nghiên

698. tiên giấy

699. dã vậy

700. tai! thay!

701. hạnh may

702. kham khá

703. quyền má

704. nhĩ tai

705. thùy ai

706. mỗ mỗ

707. sào tổ

708. cốc hang

709. �� ang nồi (rang) (bên trái chữ , bên phải chữ )

710. bồn chậu

711. cữu cậu

712. gia ông

713. xuyên sông

714. nhạc núi

715. ngôn nói

716. tác làm

717. lam chàm

718. uất nghệ

719. bễ vế (đùi)

720. yêu lưng

721. dác sừng

722. đề móng

723. ảnh bóng

724. hình hình

725. kinh kinh

726. sử sử

727. thủ giữ

728. du chơi

729. chiêu vời

730. tựu tới

731. cải đổi

732. di dời

733. trụy rơi

734. diên ngã

735. ký đã

736. tằng từng

737. hỷ mừng

738. gia tốt

739. nghiễng đồng cốt

740. vu thầy mo

741. khuất co

742. thân duỗi

743. tuế tuổi

744. thì giờ

745. tinh cờ

746. tản tán

747. hy hơn hớn

748. xán rỡ ràng

749. Thang vua Thang

750. Vũ vua Vũ

751. phủ phủ

752. cung cung

753. đông mùa đông

754. lạp tháng chạp

755. hợp hạp

756. ly lìa

757. mê mê

758. ngộ biết

759. cẩm vóc

760. sa the

761. phú che

762. bao bọc

763. ngung góc

764. bệ hè

765. luân bánh xe

766. tứ ngựa

767. thương vựa

768. thảng kho

769. Nho đạo Nho

770. Thích đạo Phật

771. miến bột

772. di đường

773. quí sang

774. bần cùng

775. tôn lon

776. án yên

777. biên biên

778. tả chép

779. giáp mép

780. tai mang

781. nương nàng

782. ẩu mụ

783. mão mũ

784. thao thao

785. nhập vào

786. cư ở

787. cao mỡ

788. cốt xương

789. tường tường

790. lược lược

791. bộ bước

792. chi đi

793. thi thi

794. lễ lễ

795. do bởi

796. phát ra

797. đường nhà

798. hộ cửa

799. sở thửa

800. ư chưng

801. bổng bưng

802. tê dẫy

803. phả sảy

804. thung đâm

805. á câm

806. lung điếc

807. tích tiếc

808. cơ chê

809. đê dê

810. cẩu chó

811. tộc họ

812. lư làng

813. đường cây đường

814. lệ cây lệ

815. quế cây quế

816. đồng cây vông

817. độc sông

818. sơn núi

819. yên khói

820. vụ mù

821. Ngô nước Ngô

822. Sở nước Sở

823. tải chở

824. đài khiêng

825. linh thiêng

826. ứng ứng

827. hứng hứng

828. ngu vui

829. cô côi

830. quả góa

831. nha quạ

832. thước ác là

833. hòa hòa

834. thuận thuận

835. nộ giận

836. từ lành

837. thành thành

838. trại trại

839. thế giại

840. lang hiên

841. chu thuyền

842. võng võng

843. Khổng họ Khổng

844. Chu họ Chu

845. Ngu nhà Ngu

846. Quắc đất Quắc

847. hoặc hoặc

848. nghi ngờ

849. phụng thờ

850. cung kính

851. điên đỉnh

852. ngạn bờ

853. ô dơ

854. khiết sạch

855. khiết xách

856. chiêm cầm

857. mậu lầm

858. man dối

859. phong gói

860. tráo trùm

861. bào đùm

862. thúc buộc

863. dược thuốc

864. phù bùa

865. quân vua

866. tướng tướng

867. lượng lượng

868. tài tài 869. bài bài

870. biển biển

871. quyển quyển

872. thiên thiên

873. miễn khuyên

874. xanh chống

875. quảng rộng

876. diên dài

877. loại loài

878. luân đấng

879. noãn trứng

880. bào nhau

881. thâu thau

882. ngọc ngọc

883. 禿 thốc trọc

884. khung cao

885. tinh sao

886. điện chớp

887. hấp hớp

888. ha la

889. xuất ra

890. khai mở

891. quái gở

892. tường điềm

893. nhuyễn mềm

894. cương cứng

895. khẳng khứng

896. tùy theo

897. huyền treo

898. đảm gánh

899. đả đánh

900. khu trừ

Reply With Quote Reply With Quote 09-19-2011 09:52 PM #10

Ngao_0p Ngao_0p is offline

Ngao_0p’s Avatar

Chàng lười

Nhập hội

Dec 2001

Gia trang

Vạn Xuân

Số chiêu thức

4,826

Gởi thơ qua AIM cho Ngao_0p

Mặc định (default)

901. từ lời

902. thọ chịu

903. mão mẹo

904. dần dần

905. thân thân

906. dậu dậu

907. ẩn giấu

908. già che

909. tuyền về

910. phản lại

911. quả trái

912. điều cành

913. bình cái bình

914. bát cái bát

915. xướng hát

916. đàn đàn

917. sĩ làm quan

918. nông làm ruộng

919. thượng chuộng

920. bao khen

921. hắc đen

922. hồng đỏ

923. thỏ con thỏ

924. ly con cầy

925. sư rây

926. cấp kín

927. nhẫn nhịn

928. ý lòng

929. thông thông

930. tắc lấp

931. biến khắp

932. giai đều

933. tiêu nêu (giới)

934. kiệt kiệt

935. Việt nước Việt

936. Tề nước Tề

937. khuê sao khuê 9

38. mão sao mão

939. khảo khảo

940. tra tra

941. ngoa ngoa

942. ngụy dối

943. muội tối

944. minh mờ

945. ngụ nhờ

946. mông đội

947. kỷ mối

948. cương giường

949. chương chương

950. 稿 cảo cảo

951. thị bảo

952. truyền truyền

953. tiền tiền

954. túc thóc

955. chú đúc

956. yêu cầu

957. điếu câu

958. ngư (đánh) cá

959. miêu mạ

960. huệ bông

961. ông ông

962. điệt cháu

963. mậu can mậu

964. canh can canh

965. đinh can đinh

966. quí can quí

967. Ngụy nước Ngụy

968. Tần nước Tần

969. quần quần

970. khóa khố

971. hộ hộ

972. phù vùa

973. thâu thua

974. hoạch được

975. mưu chước

976. lự lo

977. thô to

978. tế nhỏ

979. soạn cỗ

980. tu đồ ăn

981. cần rau cần

982. bặc cải củ

983. thú thú

984. tình tình

985. binh binh

986. ngũ ngũ

987. nung mũ

988. thũng sưng

989. tằng từng

990. bệ bực

991. bức bức

992. tuần thuần

993. tuần đi tuần

994. thú đi thú

995. chủy mỏ

996. phu da

997. hoa hoa

998. nhụy nhụy

999. úy quan úy

1000. thừa quan (thừa)

1001. xỉ răng

1002. mâu mắt (ngươi)

1003. thụ bán đắt

1004. thiêm thêm

1005. tiêu đêm

1006. đán sớm

1007. kỹ bợm

1008. bài trò

1009. bão no

1010. cơ đói

1011. chư mọi

1012. các đều

1013. khiếu kêu

1014. hàm ngậm

1015. cấm cấm

1016. nhưng nhưng

1017. vu chưng

1018. thử ấy

1019. dĩ lấy

1020. cầu tìm

1021. cầm chim

1022. mô ếch

1023. chuyên gạch

1024. thán than

1025. quán quan

1026. lâu rút

1027. bạt tuốt

1028. mô sờ

1029. tạ nhờ

1030. chi chống

1031. manh mống

1032. nhưỡng gây

1033. tố chay

1034. huân tạp

1035. tiễn đạp

1036. khóa cầm

1037. tham thăm

1038. tao gãi

1039. lịch trải

1040. du qua

1041. ma ma

1042. quỉ quỉ

1043. tức nghỉ

1044. tư nay

1045. tiêu mây

1046. lỗ mặn

1047. khiết cắn

1048. hào kêu

1049. liêu trêu

1050. nhiễu quấy

1051. giáo dạy

1052. trừng răn

1053. nhiễm con trăn

1054. vị con nhiếm

1055. thiểm liếm

1056. xan ăn

1057. cước chân

1058. căn gót

1059. mỹ tốt

1060. vinh vang

1061. cương gang

1062. thổ đất

1063. thập nhặt

1064. sưu tìm

1065. hiềm hiềm

1066. tật ghét

1067. án xét

1068. lao mò

1069. vụ cò

1070. quyên cuốc

1071. tiết guốc

1072. ngoa giày

1073. qui quây

1074. củ thước

1075. tỳ lược

1076. kính gương

1077. dương dương

1078. liễu liễu

1079. trào ghẹo

1080. sọa chơi

1081. lân ma trơi

1082. lân đóm (bên trái chữ , bên phải chữ )

1083. tổng tóm

1084. trì cầm

1085. đàm đầm

1086. hức rãnh

1087. cảnh cảnh

1088. trang trang

1089. chỉ gang

1090. chích lẻ

1091. chiết bẻ

1092. phan vin

1093. 綿 miên mền

1094. phức kép

1095. pháp phép

1096. ân ơn

1097. hiệp lờn

1098. dong nhác

1099. giá gác

1100. gian ngăn

1101. mục chăn

1102. tiều hái củi

1103. chuẩn sống mũi

1104. đồng con ngươi

1105. khí hơi

1106. thanh tiếng

1107. tường liệng

1108. nhiễu quanh

1109. tranh tranh

1110. chiến đánh

1111. linh lông cánh

1112. vũ lông

1113. tòng tòng

1114. bách bách

1115. sách sách

1116. đồ bản đồ

1117. khô khô

1118. thấp ướt

1119. chửng vớt

1120. đầu gieo

1121. giao keo

1122. tiết mạt

1123. hạch hạt

1124. đằng giây

1125. thụ cây

1126. sài củi

1127. hoán đổi

1128. thiên dời

1129. thế đời

1130. kinh chợ

1131. vô chớ

1132. phất chăng

1133. vân rằng

1135. tố cáo

1136. xưng xưng

1137. mặc thừng

1138. bổng gậy

1139. giá cấy

1140. canh cầy

1141. nhựt ngày

1142. kỳ hẹn

1143. hoàn vẹn

1144. tiến lên

1145. bình phên

1146. ly giậu

1147. tàng giấu

1148. yểm che

1149. liêm khe

1150. khiếu lỗ

1151. bổ vá

1152. 調 điều hòa

1153. khoa khoa

1154. đệ thứ

1155. nô đứa (tớ)

1156. đồng tiểu đồng

1157. ký mong

1158. hy họa

1159. dị lạ

1160. đồng cùng

1161. trùng trùng

1162. điệp điệp

1163. nghiệp nghiệp

1164. huân công

1165. thực trồng

1166. bồi đắp

1167. phụ giúp

1168. trù toan

1169. nhàn nhàn

1170. tản tán

1171. kha cán

1172. bính chuôi

1173. vị mùi

1174. phong thói

1175. bốc bói

1176. chiêm xem

1177. áp kèm

1178. khiển khiến

1179. biến biến

1180. thường thường

1181. nhượng nhường

1182. khiêm tốn

1183. xứ chốn

1184. khu khu

1185. đạc đo

1186. tuyệt dứt

1187. cầm bắt

1188. xá tha

1189. hà xa

1190. bách ngặt

1191. ất can ất

1192. nhâm can nhâm

1193. thích đâm

1194. công đánh

1195. phối sánh

1196. liên liền

1197. kha thuyền

1198. lục bộ

1199. giả dối

1200. không không

1201. sính giong

1202. trì ruổi

1203. khu đuổi

1204. khước duồng

1205. phóng buông

1206. khiên dắt

1207. phục mặc

1208. bô ăn

1209. thuân (da) nhăn

1210. miễn cúi

1211. tung rối

1212. hoạt trơn

1213. huệ ơn

1214. hy phúc

1215. đốc giục

1216. thư khoan

1217. càn quẻ càn

1218. chấn quẻ chấn

1219. cấn quẻ cấn

1220. khôn quẻ khôn

1221. hồn hồn

1222. phách vía

1223. tử tía

1224. thanh xanh

1225. tang lành

1226. hảo tốt

1227. thiêu đốt

1228. bồi vùi

1229. tang mồi

1230. tích dấu

1231. phanh nấu

1232. lạn sôi

1233. tọa ngồi

1234. bào nhảy

1235. tiết chảy

1236. phiêu trôi

1237. bồi bồi

1238. thục chuộc

1239. cự đuốc 1

240. lô lò

1241. tẩn tro

1242. trần bụi

1243. phủ cúi

1244. sân giương

1245. chương ngọc chương

1246. uyển ngọc uyển

1247. liễn ngọc liễn

1248. dao ngọc dao

1249. mộ rao

1250. phỏng hỏi

1251. ngứ nói

1252. bình bàn

1253. lan giàn

1254. xưởng xưởng

1255. đãng phóng đãng

1256. phiền phiền

1257. phan vin

1258. lạp bẻ

1259. tráng khoẻ

1260. si ngây

1261. vi vây

1262. tập úp

1263. chuyết nút (nếm)

1264. cúc răn

1265. Trăn sông Trăn

1266. Vĩ sông Vĩ

1267. ỷ ỷ

1268. 輿 dư xe

1269. thính nghe

1270. tuân hỏi

1271. bì mỏi

1272. lạc vui

1273. hạ rồi

1274. mang vội

1275. mộc gội

1276. nhu dầm

1277. tê cầm

1278. thố đặt

1279. tiễn cắt

1280. chàng đâm

1281. lãm cầm

1282. huy vẫy (lui)

1283. dung chảy (tan)

1284. phí sôi

1285. phiếm trôi

1286. phù nổi

1287. giải cổi

1288. thao cầm

1289. vọng (ngày) rằm

1290. sóc (mồng) một

1291. lậu dột

1292. luân chìm

1293. mịch tìm

1294. luân chọn

1295. tiêm nhọn

1296. đột lồi

1297. hy! ôi!

1298. sất quát

1299. sát xát

1300. xoa thoa

1301. la mã-la

1302. khánh cái khánh

1303. lệnh lịnh

1304. đề bài

1305. ngoại ngoài

1306. linh lẻ

1307. thái vẻ

1308. cơ nền

1309. quán quen

1310. kỳ lạ

1311. nặc dạ

1312. thừa vâng

1313. thường từng

1314. cái tượng

1315. vượng vượng

1316. ninh an

1317. can can

1318. hệ hệ

1319. từ tế

1320. đảo cầu

1321. tấu tâu

1322. tư hỏi

1323. quyện mỏi

1324. chuyên chuyên

1325. biên ngoài biên

1326. quận ngoài quận

1327. luận luận

1328. phê phê

1329. cổ dê

1330. trư lợn

1331. viên vượn

1332. độc trâu (nghé)

1333. cứu tàu

1334. bào bếp

1335. nhu gạo nếp

1336. mạch lúa chiêm

1337. tiêm cái tiêm

1338. thiếp cái thiếp

1339. kiếp kiếp (cướp)

1340. thân mình

1341. tứ rình

1342. kiều ngóng

1343. tấn chóng

1344. kê lâu

1345. tàu chiếc tàu

1346. trục lái

1347. hãi hãi

1348. kinh kinh

1349. cưu cầu lành

1350. dịch quán

1351. bản ván

1352. đinh đinh

1353. thiện lành

1354. huy tốt

1355. liệu đốt

1356. sao rang

1357. nham hang

1358. huyệt lỗ

1359. dụ dỗ

1360. căng thương

1361. ương ương

1362. hoạch gặt

1363. kỳ cắt

1364. cứ cưa

1365. tống đưa

1366. phùng gặp

1367. trúc đắp

1368. toàn giùi

1369. duy duy

1370. khởi há

1371. giá gả

1372. hân mừng

1373. cẩn nhưng

1374. tư ấy

1375. hỹ vậy

1376. dư thay

1377. túy say

1378. miên ngủ

1379. thùy rũ

1380. tứ cho

1381. lộ cò

1382. thanh vạc

1383. thổ khạc

1384. linh nghe

1385. khoa khoe

1386. kiểu dối

1387. khấu hỏi

1388. xai ngờ

1389. phòng ngừa

1390. bả giữ

1391. ngự ngự

1392. truy theo

1393. trạo chèo

1394. thôi đẩy

1395. trướng dẫy

1396. xung xông

1397. hồng chim hồng

1398. chí bồ cắt

1399. sắt đàn sắt

1400. cầm đàn cầm

1401. ngộ lầm

1402. vân rối

1403. thống mối

1404. quần bầy

1405. đại thay

1406. tao gặp

1407. tập tập

1408. ôn ôn

1409. côn cá côn

1410. ngạc cá ngạc

1411. nọa nhác

1412. tần năng

1413. viết rằng

1414. đàm nói

1415. quan cối

1416. địch lau

1417. tần cau (mày)

1418. hoãn mỉm (cười)

1419. cố chỉn

1420. viên bèn

1421. giang đèn

1422. táo bếp

1423. hiệp hẹp

1424. 窿 long cao

1425. thọ trao

1426. phi mở

1427. phá vỡ

1428. tàn tàn

1429. thán than

1430. hoa dức

1431. lực sức

1432. du mưu

1433. Lưu họ Lưu

1434. Nguyễn họ Nguyễn

1435. chuyển chuyển

1436. tuần noi

1437. chiếu soi

1438. lâm đến

1439. trinh hến

1440. dư sam

1441. lam tham

1442. thị muốn

1443. phí tốn

1444. doanh dư

1445. sư con sư

1446. ký ngựa ký

1447. tỵ chi tỵ

1448. thìn chi thìn

1449. trí bền

1450. di phẳng

1451. chướng xẳng

1452. sàm gièm

1453. liêm rèm

1454. dũ cửa (sổ)

1455. tẩy rửa

1456. trầm chìm

1457. dạ đêm

1458. hôn tối

1459. trá dối

1460. gian gian

1461. yên cái yên

1462. bí dây khấu

1463. thấu thấu

1464. tiêu tiêu

1465. kiêu kiêu

1466. ngạo ngạo

1467. mạo mạo

1468. nhân nhân

1469. xuân xuân

1470. nhuận nhuận

1471. Thuấn Thuấn

1472. Nghiêu Nghiêu

1473. bế yêu

1474. sùng chuộng

1475. đồ luống

1476. kháp vừa

1477. lư con lừa

1478. sài con sài

1479. ngại ngại

1480. khoan khoan

1481. đàn đàn

1482. viện viện

1483. 便 tiện tiện

1484. hoan vui

1485. tuy rau mùi

1486. cử rau diếp

1487. hiệp hiệp

1488. tư đều

1489. điêu con điêu

1490. thỉ con lợn

1491. cự lớn

1492. tư thêm

1493. thụy điềm

1494. yêu gở

1495. trở trở

1496. lan ngăn

1497. giái răn

1498. ly sửa

1499. trợ đỡ

1500. thoan chừa

1501. bị ngừa

1502. đồn đóng

1503. hu ngóng

1504. thị xem

1505. tê đem

1506. hiến hiến

1507. bằng khiến

1508. đệ đưa

1509. vân bừa

1510. bá vải

1511. chử bãi

1512. nhai bờ

1513. sự thờ

1514. khâm kính

1515. chính chính

1516. hình hình

1517. hồi quanh

1518. tố ngược

1519. thắng được

1520. ưu hơn

1521. tiết nhờn (lờn)

1522. cung kính

1523. vịnh vịnh

1524. ngâm ngâm

1525. tẩm giầm

1526. trừng lóng

1527. bàn đứng

1528. nhiễu quanh

1529. linh lanh

1530. lợi lợi

1531. đãi đợi

1532. dung dong

1533. loan cong

1534. nhu uốn

1535. dục muốn

1536. am quen

1537. nãi bèn

1538. y ấy

1539. hề vậy

1540. nhược bằng

1541. mạc chăng

1542. hy ít

1543. tận hết

1544. trù nhiều

1545. hiêu chim mèo

1546. yến chim yến

1547. phù chà chiện

1548. linh choi choi

1549. thoan cái thoi

1550. trục cuốn vải

1551. ký gởi

1552. kỳ cầu

1553. thọ sống lâu

1554. khang mạnh khỏe

1555. phú thuế

1556. thuyên lường 1557. uông mênh mang

1558. du lội

1559. dã nội

1560. đình triều đình

1561. kình cá kình

1562. nhạn chim nhạn

1563. bằng bạn

1564. phụ cha

1565. dao xa

1566. mạc vẳng

1567. thản phẳng

1568. oanh quanh

1569. tinh tanh

1570. xú thối

1571. đội đội

1572. đoàn đoàn

1573. liêu quan

1574. lại thuộc

1575. lệ buộc

1576. triền đi

1577. ly ly

1578. thốn tấc

1579. ách nấc

1580. xi cười

1581. tinh đười ươi

1582. sạt chim vạc

1583. ngân bạc

1584. xuyến vòng

1585. giang sông

1586. hử bến

1587. trí đến

1588. xiêm lên

1589. 殿 điện đền

1590. quan ải

1591. tức lãi

1592. nguyên nguyên

1593. khuyến khuyên

1594. xu hỏi

1595. thoát khỏi

1596. nhiêu tha

1597. nhi mà

1598. thả vã

1599. cự há

1600. tuy tuy

1601. Kỳ sông Kỳ

1602. Dĩ sông Dĩ

1603. Vị sông Vị

1604. Kinh sông Kinh

1605. dinh dinh

1606. tỉnh tỉnh

1607. câu rãnh

1608. khoái ngòi

1609. tiên roi

1610. lặc khấu

1611. lang châu chấu

1612. quả tò vò

1613. cáp sò

1614. loa ốc

1615. đẩu nong nóc

1616. nga con ngài

1617. bức dơi

1618. minh nhện

1619. liễn xe liễn

1620. dư xe

1621. mính chè

1622. tiêu chuối

1623. ngõa ngói

1624. mao tranh

1625. linh cỏ linh

1626. cát dây sắn

1627. xạ bắn

1628. điền săn

1629. lân lân

1630. hộc chim hộc

1631. lăng góc

1632. chỉ thềm

1633. tăng thêm

1634. tổn bớt

1635. viện vớt

1636. môn sờ

1637. phù phù du

1638. điệp bướm

1639. lãm cây trám

1640. chi dành dành

1641. lam rành

1642. hiệp níp

1643. hạp hộp

1644. liêm hộp gương

1645. tranh đờn

1646. quản sáo

1647. tư gạo

1648. xán cơm

1649. phương thơm

1650. bảo báu

1651. lậu lậu

1652. tử chê

1653. lê cây lê

1654. lật cây lật

1655. ngỗ nghịch

1656. yêm giầm

1657. giang cầm

1658. nhiên vuốt

1659. tiết đốt

1660. hành cộng rơm

1661. lâu ôm

1662. bão ấp

1663. dịch cắp

1664. dương giương

1665. điếu thương

1666. quyên bỏ vô

1667. hầu cơm khô

1668. hồ hồ

1669. ngô cây ngô

1670. chỉ cây chỉ

1671. dĩ cây dĩ

1672. vân cây vân

1673. thuần rau thuần

1674. hạnh rau hạnh

1675. tý cánh

1676. chi chơn tay

1677. đình rau day

1678. 槿 cẩn dâm bụt

1679. trấp nước cốt

1680. cam nước cơm

1681. phức thơm

1682. điềm ngọt

1683. tân nước bọt

1684. hãn mồ hôi

1685. hồi cây hồi

1686. giáp bồ kết

1687. quyết rau quyết

1688. vi rau vi

1689. chi cỏ chi

1690. lựu cây lựu

1691. Triệu nước Triệu

1692. Hy vua Hy

1693. tỹ đi

1694. dục tắm

1695. sức sắm

1696. trang giồi

1697. chủy môi (muổng)

1698. từ dĩa

1699. điệt con đỉa

1700. kheo con giun

1701. huân hun

1702. chước đốt

1703. âu bọt

1704. náo bùn

1705. dẫn trùn

1706. cùng dế

1707. cổ vế

1708. cung mình

1709. triết lành

1710. công khéo

1711. dũ méo

1712. loan tròn

1713. hoàn hòn

1714. phiến tấm

1715. thiệp thấm

1716. tuất thương

1717. tháp giường

1718. ba liếp

1719. cập níp

1720. câu lồng

1721. khung xuyên khung

1722. cúc hoa cúc

1723. phục phục linh

1724. man dây man

1725. nhâm đan

1726. tu sửa

1727. trữ chứa

1728. bồi bồi

1729. suy thôi

1730. duyệt hớn hở

1731. thí thử

1732. khiếm đánh lừa

1733. dương giả đò

1734. biển dối

1735. lỗi máy dối

1736. khôi làm trò

1737. thác mo

1738. cai rễ

1739. lễ rượu lễ

1740. thuần rượu thuần

1741. khiên xăn quần

1742. đản xăn áo

1743. chiên cháo

1744. xú lương

1745. đường đường

1746. mật mật

1747. kết thắt

1748. câu cầm

1749. phiếu đâm

1750. khuê mổ

1751. thổ mửa

1752. tần cười

1753. đế hắt hơi

1754. �� siêu đằng hắng (bên trái chữ , bên phải chữ )

1755. ha mắng

1756. tán khen

1757. kình chơn đèn

1758. tuệ chổi

1759. xan thổi (cơm)

1760. bộc phơi

1761. thôi áo tơi

1762. lạp nón

1763. tiệt đón (ngăn)

1764. trừu đem

1765. đệ em

1766. sanh cháu

1767. huyết máu

1768. mao lông

1769. tân (lấy) chồng

1770. thú (lấy) vợ

1771. địch rợ

1772. manh dân

1773. hĩnh ống chân

1774. khoan đầu trối

1775. cán cội

1776. tiêu ngành

1777. mẫn nhanh (lanh)

1778. tiệp chóng

1779. phúc bụng

1780. ưng lòng

1781. cát bọ hung

1782. huỳnh đom đóm

1783. đạo trộm

1784. đỉnh say

1785. uyển cổ tay

1786. tỳ lá lách

1787. khách khách

1788. thân thân

1789. vận vần

1790. phục lại

1791. cố đoái

1792. sán chê

1793. ly con ly

1794. mãng con mãng

1795. bảng bảng

1796. bình tranh

1797. loan quanh

1798. diếu ngọn

1799. giản chọn

1800. phao buông

1801. thú muông

1802. lư chó

1803. ma xóa

1804. soái đo

1805. bà bà

1806. nãi (nễ) vú

1807. mẫu mụ

1808. già cha (bên trên chữ , bên dưới chữ )

1809. dư ta

1810. ta ấy

1811. cận thấy

1812. tân chầu

1813. sơ rau

1814. lỏa bí

1815. chử mía

1816. thự củ mài

1817. cổ chài

1818. võng lưới

1819. sính lễ cưới

1820. cầu đôi

1821. thối đùi (mông đít)

1822. thu vế (bên trái chữ , bên phải chữ )

1823. thuế thuế

1824. tô tô

1825. hồ hồ

1826. chỉ bến

1827. hà vết

1828. trạm trong

1829. trữ mong

1830. mai kể

1831. miêu vẽ

1832. tú thêu

1833. tiển rêu

1834. vu rậm

1835. �� quải cắm (bên trái chữ , bên phải chữ )

1836. huề cầm

1837. trạch chằm

1838. sưu đái

1839. nhũng quấy

1840. thuần thuần

1841. tuần tuần

1842. tiết tiết

1843. biều hàm thiếc

1844. quyền vòng khuyên

1845. tiễn tên

1846. mang mũi nhọn

1847. tuyển chọn

1848. trinh thám

1849. trừng nhắm 1

850. chiểu sáng

1851. thảng thảng

1852. hà sao

1853. cao cỏ cao

1854. ngẫu ngó

1855. áo xó

1856. phòng buồng

1857. cuồng cuồng

1858. trí trí

1859. thí ví

1860. thuyên bàn

1861. toán toan

1862. âm ngầm

1863. qua đâm (bên trái chữ , bên phải chữ )

1864. lôi nghiền

1865. chúc liền

1866. kỳ lối khác

1867. ô đất Nát

1868. tất sơn

1869. nặc lờn

1870. lăng lấn

1871. nhuế (khuể) giận

1872. lân thương

1873. dương khí dương

1874. tẫn giống cái

1875. thư mái

1876. trĩ non

1877. sồ chim con

1878. phục nấp

1879. điền lấp

1880. cố cấm

1881. nhương hãn

1882. ách chẹn

1883. tàm thẹn

1884. thỏa an

1885. gián can

1886. châm (răn) sửa

1887. yển ngửa

1888. ngang cao

1889. tiếu rao

1890. dụ dỗ

1891. cảnh cổ

1892. lư đầu

1893. hầu hầu

1894. thiệt lưỡi

1895. du bưởi

1896. giá dâu

1897. hy trâu

1898. trệ lợn

1899. lan sóng dợn

1900. lại reo

1901. biều bèo (bên trên chữ , bên dưới chữ )

1902. mãng rậm

1903. ác (ốc) nắm

1904. khiêu khêu

1905. hảm kêu

1906. hoan đức

1907. ngộ thức

1908. cán chiều

1909. sĩ chờ

1910. 貿 mậu đổi

1911. xuy thổi

1912. phún phun

1913. lật run

1914. kháo dựa

1915. súc chứa

1916. mai chôn

1917. ôn ôn

1918. huấn nhủ

1919. thụy ngủ

1920. đam say

1921. 滿 mãn đầy

1922. đê thấp

1923. ngật nói lắp

1924. nam nói thầm

1925. phàm phàm

1926. tục tục

1927. xúc giục

1928. xao xua

1929. vương vua

1930. bá bá

1931. thược chìa khóa

1932. xu (khu) then

1933. dõng bù nhìn

1934. kỳ xấu dáng

1935. hướng hướng

1936. đà đem

1937. nhuyên thềm

1938. lựu máng xối

1939. môi mối

1940. á đồng hao

1941. tuấn đào

1942. nhân lấp

1943. ty thấp

1944. thừa thừa

1945. đê ngừa

1946. dõng nhảy

1947. thích xảy

1948. cộng cùng

1949. dõng thùng

1950. đồng ống

1951. phụ đống

1952. khê khe

1953. nhiên song le

1954. cố vậy

1955. khởi dậy

1956. thăng lên

1957. tức bèn

1958. nghi hợp

1959. mòng rợp

1960. chướng che

1961. áp đè

1962. thôi nén

1963. tiếp bén

1964. lư tỏ ra

1965. ngô ta

1966. cá ấy

1967. yên vậy

1968. tắc thì

1969. tế che

1970. khả khá

1971. ngư cá

1972. điểu chim

1973. 宿 túc đêm

1974. hiểu sáng

1975. dạng dạng

1976. mô khuôn

1977. thương buôn

1978. phán bán

1979. vạn vạn (chài)

1980. thuyền thuyền

1981. huyên quên

1982. ức nhớ

1983. điển cố

1984. dung thuê

1985. lệ lề

1986. nghi phép

1987. lục chép

1988. đằng đằng

1989. như bằng

1990. khoái sướng

1991. tướng quan tướng

1992. viên quan viên

1993. tà xiên

1994. khúc vạy

1995. chỉ giấy

1996. vi da

1997. địch xa

1998. cùng rất

1999. đoạn đứt

2000. tài may

2001. liệt bày

2002. thao giấu

2003. cứu cứu

2004. trừ trừ

2005. cừ xa-cừ

2006. phách hổ phách

2007. tịnh sạch

2008. trang nghiêm

2009. thường xiêm

2010. áo áo

2011. đạo đạo

2012. tâm lòng

2013. câu cong

2014. bả lệch

2015. hạch hạch

2016. cung cung

2017. Tung núi Tung

2018. Thái núi Thái

2019. ngạ đói

2020. ưởng no

2021. Nga núi Nga

2022. Hỗ núi Hỗ

2023. 簿 bạ sổ

2024. minh ghi

2025. Ly quỉ Ly

2026. Mỵ quỉ Mỵ

2027. trị trị

2028. an an

2029. hội tràn

2030. toàn hợp

2031. liễm góp

2032. thôi đòi

2033. tuân noi

2034. thuật bắt chước

2035. tiên trước

2036. lý trong

2037. liệu đong

2038. biều bớt

2039. hạt chim hạt

2040. cưu chim cưu

2041. trừu trừu

2042. đoạn vóc

2043. lao nhọc

2044. dự vui

2045. chùy dùi

2046. trác đẽo

2047. duệ kéo

2048. quyên tha

2049. thất nhà

2050. xương cửa

2051. câu ngựa

2052. hiên xe

2053. phụ về

2054. siêu vượt

2055. việt cái việt

2056. mao cờ mao

2057. mộng chiêm bao

2058. �� đơn nói vấp (bên trái chữ , bên phải chữ )

2059. táng lấp

2060. hân nâng

2061. hối ăn năn

2062. văn mắng tiếng

2063. ngao liệng

2064. chử bay

2065. mính say

2066. �� tỉnh tỉnh (bên trái chữ , bên phải chữ )

2067. tỉnh chĩnh (bên trái chữ , bên phải chữ )

2068. oa nồi

2069. ngẫu đôi

2070. đơn một

2071. đống cột

2072. thôi rui

2073. thúy tôi

2074. đào đúc

2075. phúc phúc

2076. trưng điềm

2077. ích thêm

2078. trừ để

2079. đế đế

2080. hoàng hoàng

2081. di càng

2082. thậm rất

2083. thất mất

2084. 沿 diên noi

2085. cừ ngòi

2086. bột vũng

2087. bổng bổng

2088. lương lương

2089. diệc cũng

2090. vưu nương thêm

2091. bô nem

2092. thiện bữa cơm

2093. phân thơm

2094. túy tốt

2095. nột dốt

2096. năng hay

2097. nhữ mầy

2098. sinh gã

2099. nhan giả

2100. chơn ngay

2101. thế thay

2102. thù lả (trả)

2103. bách bã

2104. tao hèm

2105. trinh điềm

2106. khánh phúc

2107. 祿 lộc lộc

2108. kỳ lành

2109. Bành họ Bành

2110. yểu khốn

2111. di nước lớn

2112. bật thơm thay

2113. kim nay

2114. thủy mới

2115. lợi lợi

2116. phồn nhiều

2117. quân đều

2118. tạp lộn

2119. trạch chọn

2120. ban dời

2121. cận bồi

2122. phan huyệt

2123. hàn rét

2124. yếm no

2125. hứa cho

2126. phúng dạy

2127. đát áy náy

2128. tứ luông tuồng

2129. viên vườn

2130. quật lỗ

2131. tạc trỗ

2132. 穿 xuyên dùi

2133. ta ôi!

2134. khái hăm hở

2135. ngữ trắc trở

2136. hồi bồi hồi

2137. ưởng bùi ngùi

2138. quyền đau đáu

2139. sách giậu

2140. bồng phên

2141. trắc lên

2142. khiêu nhảy

2143. thác đãy

2144. thư đùm

2145. tinh trùm

2146. đảo úp

2147. tá giúp

2148. liêu nhờ

2149. ngẫu tình cờ

2150. cơ họa

2151. kiểm má

2152. thiều răng

2153. hằng hằng

2154. thực thật

2155. chất chất

2156. hoa hoa

2157. tỷ hòa

2158. khắc khắc

2159. tặc giặc

2160. trù loài

2161. ban dời

2162. nhạ rước

2163. khuể bước

2164. biên quanh

2165. dung thành

2166. hối vực

2167. mẫu đực

2168. nhâm thai

2169. tước nhai

2170. thôn nuốt

2171. trảo vuốt

2172. đồn mông

2173. đột xông

2174. chinh đánh

2175. đóa lánh

2176. phô phô

2177. khích vải to

2178. hy vải nhỏ

2179. khí bỏ

2180. hưu thôi

2181. hu ôi!

2182. phất bẻ

2183. lý lẽ

2184. thầm lòng

2185. thoa trâm

2186. hoàn vòng nhẫn

2187. 忿 phẫn giận

2188. sủng yêu

2189. nhiếp theo

2190. khê đường tắt

2191. tróc bắt

2192. bảo gìn

2193. kiền tin

2194. túc kính

2195. đính đính chính

2196. mô mưu mô

2197. du a dua

2198. quỉ dối

2199. chúc trối

2200. di rơi

2201. xuy roi

2202. sách vọt

2203. trích giọt

2204. nguyên nguồn

2205. muộn buồn

2206. cường mạnh

2207. xương thạnh

2208. bật an

2209. ngoan ngoan

2210. lệ trái

2211. hựu lại

2212. tinh gồm

2213. du dòm

2214. 覿 địch thấy

2215. bành cáy

2216. giải cua

2217. qui rùa

2218. biếc giải

2219. mẫu bà vãi

2220. tỳ con đòi

2221. đỉnh thoi

2222. mân lõi

2223. sách hỏi

2224. nhu chờ

2225. cương bờ

2226. giới cõi

2227. lịch sỏi

2228. như lầy

2229. sấu gầy

2230. bàn lớn

2231. vấn bợn

2232. quyên trong

2233. huân xông

2234. nhiệt sốt

2235. hủy đốt

2236. �� thôi thui (bên trên chữ , bên dưới chữ )

2237. giám soi

2238. kình chống

2239. cống tiến cống

2240. đam mê man

2241. thoán nấu cơm

2242. thung giã gạo

2243. sóc giáo

2244. qua đòng

2245. sậu giong

2246. đằng ruổi

2247. linh tuổi

2248. tự năm

2249. bá trăm

2250. chu khắp

2251. thập thập

2252. cai cai

2253. tai tai

2254. họa họa

2255. nhiếp gá

2256. tự dường

2257. thương thương

2258. hại hại

2259. hãi con hãi

2260. đà lạc đà

2261. tọa tòa

2262. thứ thứ

2263. dự dự

2264. bồi thêm

2265. thụy tên hèm

2266. hàm tên chức

2267. bức bức

2268. �� kỳ khăn (bên trên chữ , bên dưới chữ )

2269. cang thằn lằn

2270. đỉnh rắn mối

2271. bội bội

2272. thừa nhân

2273. trì sân

2274. thát cửa

2275. địch rửa

2276. sơ khơi

2277. hồ ôi!

2278. đản những

2279. củng vững

2280. bàn đá

2281. vọng trá

2282. nịnh hót (bản gốc là chữ )

2283. thư nhọt

2284. chí nốt ruồi

2285. dưỡng nuôi

2286. trang sửa

2287. trạc rửa

2288. biêm lể

2289. sổ kể

2290. tham xét

2291. tảo quét

2292. lê cày

2293. triệu gây

2294. chiêu sáng

2295. đáng đáng

2296. công ông

2297. tắng nồi hông

2298. linh cái thống

2299. đào sóng

2300. hộ nước đông

2301. triệt thông

2302. kháng chống

2303. khoáng rộng

2304. liêu xa

2305. quá qua

2306. thương nhảy

2307. trích lấy

2308. san chia

2309. tiêu tia

2310. ánh ánh

2311. phạt đánh

2312. dao lay

2313. lai cỏ may

2314. hủ mục

2315. xúc giục

2316. cù siêng

2317. kỵ kiêng

2318. đào trốn

2319. bản vốn

2320. bàng bên

2321. tiện khen

2322. vu dối

2323. kế nối

2324. hài hòa

2325. du xô

2326. mạt sổ

2327. vũ vỗ

2328. tuy an

2329. tránh can

2330. di để

2331. khi dể

2332. lại nhờ

2333. quát vơ

2334. my buộc

2335. y thuốc

2336. khóa khoa

2337. vũ mái nhà

2338. my my cửa

2339. phong ngọn lửa

2340. hạn nắng lâu

2341. thống đau

2342. thuyên đã

2343. lã ống lã

2344. thi cỏ thi

2345. kỳ ngựa kỳ

2346. đặc nghé

2347. tể quan tể

2348. hầu tước hầu

2349. mâu cái mâu

2350. thuẫn cái thuẫn

2351. tập áo vắn

2352. khâm nệm giường

2353. lộ đường

2354. nhai ngõ

2355. giáng đỏ

2356. tri đen

2357. phàn phèn

2358. bạc mưa đá

2359. duy dạ

2360. du ừ è

2361. hòe cây hòe

2362. tử cây tử

2363. chử cây chử

2364. kinh cây kinh

2365. linh cái linh

2366. thác cái trắc

2367. hoạch vạc

2368. dung chuông

2369. khuông cái khuông

2370. cử cái cử

2371. ngữ nhà ngữ

2372. linh nhà linh

2373. �� tràng hùm tinh (bên trái chữ , bên phải chữ )

2374. chế chó dại

2375. duyến lại 2376. nha nha

2377. xa xa

2378. cách cách

2379. liệt rách

2380. háo hao

2381. Tào sông Tào

2382. Biện sông Biện

2383. Miện sông Miện

2384. Nghi sông Nghi

2385. kỳ thần kỳ

2387. trữ đợi

2388. khí mong

2389. dật thong dong

2390. ung hòa nhã

2391. phi cả

2392. đản tin

2393. cái xin

2394. sưu dấu

2395. xí xấu

2396. liệt hèn

2397. tạo đen

2398. phi đỏ

2399. sô cỏ

2400. phố vườn

2401. phong bò rừng

2402. hỷ lợn

2403. khôi lớn

2404. nụy lùn

2405. trực đùn đùn

2406. ngột vòi vọi

2407. trác chót vót

2408. phân bời bời

2409. dao noi

2410. cách đổi

2411. nghiêu đá sỏi

2412. lệ đá mài

2413. lỵ hoa lài

2414. ba bông sói

2415. sài chó sói

2416. phất lợn lòi

2417. nhị hai

2418. yêu nhỏ

2419. quỳnh vò võ

2420. khoái ngùi ngùi

2421. vẫn ngậm môi

2422. luyên co cánh

2423. á sánh

2424. sài tày

2425. đề chỉ gai

2426. nhứ bông vải

2427. kế búi (tóc)

2428. khôn cạo đầu

2429. diệu mầu

2430. tu hổ

2431. tích mổ

2432. dịch xoi

2433. lệ đôi

2434. mâu sánh

2435. mệnh mệnh

2436. thần ngôi

2437. thiều bùi ngùi

2438. căng năm nắm

2439. nghiễm chăm chắm

2440. xâm dần dần

2441. vận vần

2442. thoại nói

2443. phủ mới

2444. �� tào tàn (bên trái chữ , bên phải chữ )

2445. thao tham ăn

2446. biểu chết đói

2447. uy thân ái

2448. vững dựa nương

2449. dũng bồi đường

2450. kỳ đống

2451. nghê mống

2452. vận vầng

2453. đình dừng

2454. trụ trọ

2455. chỉ mỡ

2456. mạc màng

2457. hoàng bàng hoàng

2458. 彿 phất phưởng phất

2459. thuấn chớp mắt

2460. thiêu ù tai

2461. phỉ cái đài

2462. sao cái rá

2463. đích con cả

2464. lý em dâu

2465. lương cầu

2466. sạn nhà sạn

2467. điếm nhà quán

2468. cổ đi buôn

2469. độc đọc ôn

2470. chú thích nghĩa

2471. uyển chén dĩa

2472. âu bình

2473. cát lành

2474. hung dữ

2475. tự thứ

2476. bối loài

2477. sai sai

2478. suyễn suyễn

2479. dịch diễn

2480. sao sao

2481. chiểu ao

2482. đậu lỗ

2483. thóa nhổ

2484. hao hen

2485. huyên cỏ huyên

2486. ung rau muống

2487. tri làm ruộng

2488. cấu làm nhà

2489. dung cây đa

2490. úy ích mẫu

2491. điêu gian giảo

2492. mã mã la

2493. giá chim đa đa

2494. thuần chim cút

2495. tê tê giác

2496. bác ngựa lang

2497. hạo mênh mang

2498. nhân nghi ngút

2499. bút bút

2500. đao dao

2502. hiến hến

2503. giả chén

2504. hồ hồ

2505. xương xương bồ

2506. ý ý dĩ

2507. kỷ cây kỷ

2508. nhu hương nhu

2509. sa áo thầy tu

2510. nạp áo vá

2511. sa cát

2512. nhị mềm

2513. lộng lăng loàn

2514. ngân ngang trái

2515. nga ngải

2516. nghiệt riềng

2517. lân láng giềng

2518. lữ nhà

2519. giao qua

2520. giáp bè

2521. phương cá mè

2522. lặc cá mối

2523. hỗ đắp đổi

2524. sai so le

2525. lê rau lê

2526. trúc cây trúc

2527. chúc lời chúc

2528. nhân lễ cầu

2529. sơ chải đầu

2530. thấu súc miệng

2531. ta lúng liếng

2532. đậu tạm lưu

2533. sào ươm tơ

2534. tích chắp sợi

2535. phan phơi phới

2536. ưởng ngùi

2537. thoan rồi

2538. cức giục

2539. lao rượu

2540. cúc men

2541. thiên ven

2542. mạch đường mạch

2543. hoạch vạch

2544. câu lưỡi câu

2545. thiều cá dầu

2546. �� tiểu cá bổn (bên trái chữ , bên phải chữ )

2547. cổn áo cổn

2548. cừu áo cừu

2549. hào hào

2550. quái quẻ

2551. kính nể

2553. bạc rèm

2554. chiêm đá nện

2555. giới đến

2556. tồ qua

2557. nhậm làm thuê

2558. dư làm ruộng

2559. tịch nước cạn

2560. đồn mặt trời

2561. lô cá ria

2562. dự cá lẹp

2563. yêu ép

2564. hãn theo

2565. trịch gieo

2566. châm rót

2567. cắng suốt

2568. đạt thông

2569. khương bọ hung

2570. giới con sâu

2571. lâu sâu

2572. yết hà

2573. thế tha

2574. trách trách

2575. lịch lịch

2576. tao xôn xao

2577. cao cao

2578. lũy lũy

2579. lưu chim cú

2580. đề chim đề

2581. phù le le

2582. �� liễm chim sáo (bên trái chữ , bên phải chữ )

2583. pháo pháo

2584. xa xe

2585. thư so le

2587. chỉnh ngay ngắn

2588. nghiêm nghiêm

2589. liêm câu liêm

2590. bản sọt

2591. cả được

2592. sàn yếu

2593. nại chịu

2594. thẩm xét

2595. sáp rít

2596. thô to

2597. nghĩ so

2598. súc rút

2599. phiền đốt

2600. bái mưa rào

2601. quật đào

2602. xúc giục

2603. phầu vục

2604. khống đem

2605. duyệt xem

2606. tuân hỏi

2607. tụy mỏi

2608. cù gầy

2609. huân say

2610. nịch đắm

2611. ngột chẳm hẳm

2612. hoàn hăm hăm

2613. lục rau răm

2614. bồ cây lác (phù)

2615. đổ đánh bạc

2616. canh họa thơ

2617. nhai bờ

2618. đảo đảo

2619. sửu sửu

2620. mùi mùi

2621. thức chùi

2622. huy rách

2623. hác hách

2624. nga ngâm nga

2625. xa xa

2626. xỉ xỉ

2627. thư con khỉ

2628. bi con bi

2629. yến chim gi

2630. huy chim trả

2631. xuyết vá

2632. triền ràng

2633. cương dây cương

2634. tiết dây buộc

2635. bàn sẹo (thẹo)

2636. huyễn hoa mắt

2637. sảnh nhà khách

2638. hạp cửa

2639. du thửa

2640. duật bèn

2641. thượng trên

2642. ương giữa

2643. khuông chữa

2644. sắc răn

2645. 竿 can cần

2646. quyết cột

2647. lư con cộc

2648. cảm cá măng

2649. ná chăng

2650. phả vã

2651. xạ con xạ

2652. nghê cá nghê

2653. lý quê

2654. 姿 tư đẹp

2655. trách hẹp

2656. kiêu xấc

2657. siểm hót

2658. cẩn kín

2659. kiên sẻn

2660. đố ghen

2661. đăng lên

2662. tự nối

2663. giao cá đuối

2664. kỷ con hươu

2665. a theo

2666. tuân tuần

2667. huyền dây cung

2668. cấu giương

2669. bằng nương

2670. luyến mến

2671. dật nén

2672. quân (30) cân

2673. trách khăn

2674. thân dải

2675. châu bãi

2676. hựu vườn

2677. quĩ bát đàn

2678. cùng gậy trúc

2679. �� triêu dài tóc (bên trên chữ , bên dưới chữ )

2680. tư rậm râu (bên trên chữ , bên dưới chữ )

2681. tốc rau

2682. âu cây lác

2683. �� hoắc trâu bạc (bên trái chữ , bên phải chữ )

2684. ly ngựa đen

2685. nô dốt hèn

2688. mô đàn bà

2689. nung ta

2690. bạn bạn

2691. dị hàng quán (dị)

2692. đài quí đài

2693. kính gai

2694. để rể

2695. hàng vượt bể

2696. nghĩ chống đò

2697. vu vò

2698. áng chậu

2699. tư đau đáu

2700. ngật đầm đầm

2701. �� củ hăm hăm (bên trái chữ , bên phải chữ )

2702. bân rầy rậy

2703. tài xảy

2704. tái hai

2705. mậu dài

2706. vặn rối

2707. nghê mối

2708. dật hàng

2709. quĩ lương

2710. �� trù bột (bên trái chữ , bên phải chữ )

2711. tú lúa tốt

2712. nhung sừng non

2713. đồn heo con

2714. thuần trâu nghé

2715. trí để

2716. đạo noi

2717. đồ bôi

2718. tịch mở

2719. quynh then cửa

2720. vũ chái nhà

2721. phác thật thà

2722. kiệt dữ dội

2723. liệt chói lói

2724. hoàng rõ ràng

2725. hiển vinh vang

2726. biếm biếm

2727. kiệm kiệm

2728. cần cần

2729. cật hỏi phăn

2730. cuống nói liều

2731. huân nắng chiều

2732. dâm mưa dầm

2733. lân ầm ầm

2734. lục lục tục

2735. hồn nước đục

2736. phỉ vẻ vang

2737. bảo chăn

2738. thiên mang đá gót

2739. phạm nhà bụt

2740. thiền nhà chùa

2741. bi a dua

2742. chuế gởi rể

2743. nhân tế lễ (bên trái chữ , bên phải chữ )

2744. tiến dâng cơm

2745. trù bếp nấu cơm

2746. chử chày giã gạo

2747. tích ráo

2748. cang khô

2749. bộc ồ ồ

2750. khanh sang sảng

2751. thông sáng

2752. ám mờ

2753. phế cờ

2754. quyến lụa

2755. khanh lỗ

2756. tỉnh hang to

2757. pha bờ

2758. dũ vựa

2759. �� phẫn tóc ngựa (bên trên chữ , bên dưới chữ 忿 )

2760. kinh ống chơn trâu

2761. hoằng sâu

2762. vật bợn

2763. thiều tóc mượn

2764. tả tay chiêu

2765. quân đều

2766. biếu biếu (biểu)

2767. tiếu làm tiếu

2768. trai làm chay

2769. mê say

2770. tỉnh tỉnh

2771. lưu thủng thỉnh

2772. khống vội vàng

2773. giàm ràng

2774. tổng tóm

2775. đới núm

2776. ba hoa

2777. thiều xa

2778. tịch vắng

2779. luyện lụa trắng

2780. cơ hàng xanh

2781. thục lành

2782. kiêu mạnh

2783. xí thạnh

2784. hân vui

2785. yểm nốt ruồi

2786. chi chín giạn

2787. pháo đạn

2788. thỉ tên

2789. thỉnh xin

2790. nghệ lại

2791. huy nắng giại

2792. lâm mưa lâu

2793. âu ca chầu

2794. tạ tạ

2795. dũ đã

2796. thiệm đầy

2797. tăng thầy

2798. tượng thợ

2799. tần rau ngổ

2800. tảo rau rong

2801. bồng cỏ bồng

2802. hạnh cây hạnh

2803. hùng mạnh

2804. húng say

2805. khản ngay

2806. xang thật

2807. thúc giây phút

2808. liêu vắng xa

2809. lư nhà

2810. lẫm lẫm

2811. phẩm phẩm

2812. ban ban

2813. phan thịt phay

2814. tộ thịt tộ

2815. thích cây bướu

2816. châu cây

2817. lụy dây

2818. lâu (lũ) lụa

2819. đột dọa

2820. đô ừ

2821. tư quan tư

2822. đảng đảng

2823. tảng đá tảng

2824. tư cỏ tranh

2825. hưu lành

2826. thịnh thịnh đạt

2827. tiết cây tiết

2828. tô cây tô

2829. trẫm ta

2830. quan góa

2831. chế phép

2832. tang tang

2833. biền mũ biền

2834. hốt cái hốt

2835. khiên tuốt

2836. bỉnh cầm

2837. triêm dầm

2838. tả tả

2839. cụ gió cả

2840. viêm lửa xông

2841. đồng cùng

2842. niếp nắm

2843. thanh cá trắm

2844. lệ cá rưa

2845. bô trưa

2846. vãn muộn

2847. uyển uốn

2848. bàn quanh

2849. oanh vành anh

2850. vũ chim vũ

2851. trần cũ

2852. cổ xưa

2853. ngự ngừa

2854. thảo đánh

2855. mãnh mạnh

2856. đáng ngăn

2857. thần thần

2858. tượng tượng

2859. ốc trướng

2860. vi màn

2861. hàn khoan

2862. định định

2863. dần kính

2864. ngoạn lờn

2865. lẫm nhơn nhơn

2866. hiêu ong óng

2867. quĩ bóng

2868. mai rêu

2869. tiêu thêu

2870. hội vẽ

2871. phán rẽ

2872. chương rõ ràng

2873. bi thương

2874. não sầu não

2875. kỳ lão

2876. cấu già

2877. cô oa

2878. quyết từ giã

2879. cự cái giá

2880. nao cái chiêng

2881. dư khiêng

2882. tấn giắt

2883. khuôn mí mắt

2884. ngạc hàm răng

2885. nhai dùng dằng

2886. nghễ chờ đợi

2887. phi phơi phới

2888. oanh ầm ầm

2889. ế râm

2890. dương nắng

2891. cảo trắng

2892. tương vàng

2893. động hang

2894. sào ổ

2895. trác đẽo gỗ

2896. thời trồng cây

2897. ninh lầy

2898. vân gợn

2899. kỳ lớn

2900. khỏa nhiều

2901. tiêu thiêu

2902. thuế mọt

2903. sấm rót

2904. uyên sâu

2905. lệ hàu

2906. du chạch

2907. các nách

2908. thi thây

2909. đề lụa dày

2910. huệ vải nhỏ

2911. giả đỏ

2912. lê đen

2913. đoan đoan

2914. nặc giấu

2915. thúc đậu

2916. thầm quả dâu

2917. dang nàng hầu

2918. phi vợ

2919. triền chợ

2920. tứ hàng

2921. hướng lương

2922. �� bột bột (bên trái chữ , bên phải chữ )

2923. kiết côi cút

2924. sầu buồn rầu

2925. lô cây lau

2926. giới củ kiệu

2927. quán chim sếu

2928. thu chim thu

2929. hoang hoang vu

2930. điện cõi điện

2931. toan kiện

2932. cạnh đua

2933. tư lo

2934. hối dạy

2935. khư ngáy

2936. tháo kêu

2937. thiêm đều

2938. phó nhiếp

2939. kham dẹp

2940. tỏa giằn

2941. duy riêng

2942. cánh lại

2943. đại thanh đại

2944. tinh thủy tinh

2945. sinh tam sinh

2946. súc lục súc

2947. dung đúc

2948. luyện rèn

2949. tương nên

2950. hóa dạy

2951. cấu thấy

2952. chiêm xem

2953. dẫn đem

2954. xâm lấn

2955. đinh dặn

2956. hựu khuyên

2957. tê lên

2958. sĩ đợi

2959. trách hỡi

2960. y ôi

2961. tỏa nồi

2962. hộc hộc

2963. chất bông thóc

2964. sao tiền

2965. tuấn hiền

2966. giai tốt

2967. hốt một hốt

2968. thù một thù

2969. mông mịt mù

2970. lãng sáng

2971. kiến đầu tháng

2972. tạp ba mươi

2973. hà rươi

2974. tạp mắm

2975. đơn thắm (đan)

2976. lục xanh

2977. phầu mành mành (phù)

2978. mộ màn trướng

2979. hà mây ráng

2980. hồng cầu vồng

2981. đông mống đông

2982. lôi sấm

2983. nhẫm vạt áo

2984. thuế khăn

2985. trù chăn

2986. đại đãy

2987. cáo dạy

2988. thệ thề

2989. báng chê

2990. tạc xấu

2991. uẩn giấu

2992. phong giàu

2993. uyên sâu

2994. bí mật

2995. vi nhặt

2996. tiệm dần

2997. cảnh răn

2998. ác dữ

2999. tự chữ

3000. từ tờ

 
 

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: