RSS

Học tiếng Anh qua Tam Thiên Tự Anh – Việt

25 Tháng 8
Trước đây, chúng ta có quyển Tam Thiên Tự như là một quyển từ điển Hán-Việt nhỏ. Ngày nay, thi sĩ Tân Văn đã làm thành một tự điển 3000 chữ Anh-Việt, gọi là Tam Thiên Tự Anh-Việt.

— oOo —

SKY trời, EARTH đất, CLOUD mây

RAIN mưa WIND gió, DAY ngày NIGHT đêm

HIGH cao HARD cứng SOFT mềm

REDUCE giảm bớt, ADD thêm, HI chào

LONG dài, SHORT ngắn, TALL cao

HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu

SENTENCE có nghĩa là câu

LESSON bài học RAINBOW cầu vòng

WIFE là vợ HUSBAND chồng

DADY là bố PLEASE DON’T xin đừng

DARLING tiếng gọi em cưng

MERRY vui thích cái sừng là HORN

TEAR là xé, rách là TORN

TO SING là hát A SONG một bài

TRUE là thật, láo là LIE

GO đi, COME đến, một vài là SOME

Đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm

FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi

A LIFE là một cuộc đời

HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY kêu

GLAD mừng, HATE ghét LOVE yêu

CHARMING duyên dáng, diễm kiều GRACEFUL

SUN SHINE trời nắng, trăng MOON

WORLD là thế giới, sớm SOON, LAKE hồ

Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE

CLEAR trong, DARK tối, khổng lồ GIANT

GAY vui, DIE chết, NEAR gần

SORRY xin lỗi, DULL đần, WISE khôn

BURY có nghĩa là chôn

Chết DIE, DEVIL quỹ, SOUL hồn, GHOST ma

Xe hơi du lịch là CAR

SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM

ONE THOUSAND là một ngàn

WEEK là tuần lể, YEAR năm, HOUR giờ

WAIT THERE đứng đó đợi chờ

NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu 

Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu

DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao

ENTER là hãy đi vào

CORRECT là đúng, FALL nhào, WRONG sai

SHOULDER la` cái bả vai

WRITER văn sĩ, cái đài RADIO

A BOWL là một cái tô

Chữ TEAR nước mắt, TOMB mồ, nhai CHEW

NEEDLE kim, THREAD chỉ may SEW

Kẻ thù độc ác CRUEL FOE , ERR lầm

HIDE là trốn, SHELTER hầm

SHOUT la la hét, nói thầm WHISPER

WHAT TIME là hỏi mấy giờ

CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM

Gặp ông ta dịch SEE HIM

SWIM bơi, WADE lội, DROWN chìm chết trôi

MOUNTAIN là núi, HILL đồi

VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE

Tiền đóng học phí SCHOOL FEE

Cho tôi dùng chữ GIVE ME chẳng lầm

STEAL tạm dịch cầm nhầm

Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY

CATTLE gia súc, o¬ng BEE

SOMETHING TO EAT chút gì để ăn

LIP môi, TONGUE lưỡi, TEETH răng

EXAM thi cử, cái bằng LICENSE

BODY chính là tầm thân

YOUNG SPIRIT tinh thần trẻ trung

TO MISS có nghĩa nhớ nhung

Tương tư LOVESICK, CRAZY khùng, MAD điên

CURVE cong, STRAIGHT thẳng, TILT nghiêng

SILVER là bạc, MONEY tiền, vàng GOLD

STILL có nghĩa: vẫn còn

HEALTHY khỏe manh, nước non COUNTRY

YOUNG MAN là đấng nam nhi

GIRL là con gái, BOY thì con trai

TOMORROW tức ngày mai

OUR FUTURE dịch tương lai chúng mình

FRIEND bằng hữu, LOVE tình

BEAUTY nhan sắc, pretty xinh, BOAT thuyền

CONTINUOUS liên miên

ANCESTOR tức tổ tiên ông bà

NEGLIGENT là lơ là

GET ALONG tức thuận hòa với nhau

PLEASURE vui sướng, PAIN đau

POOR nghèo, FAIR kha’, RICH giàu Cry la

TRIUMPH SONG khải hoàn ca

HISTORY sử, OLD già , NEW tân

HUMANE la có lòng nhân

DESIRE ao ước, NEED cần, NO không

PINE TREE là cây thông

BANANA chuối, ROSE hồng, LOTUS sen

LIP môi, MOUTH miệng., TEETH răng

EYE la con mắt, WAX ghèn, EAR tai

HEAD đầu, HAIR tóc, HAND tay

LEG chân, KNEE gối, hán THIGH, PUSSY lồn

Cu là PENIS, ASS trôn

TESTICLE dái, FEET chân, SHOE giày

GLOVE găng SOCK vớ, THICK dầy

ANKLE mắt cá, HAND tay SIT ngồi

YOU anh, HE nó I tôi

THEY là chúng nó, WE thời chúng ta

WINDOW cửa sổ, HOUSE nhà

DOOR là cửa chính, OIL là dầu ăn

YARD vườn, GRASS cỏ, COURT sân

WALL tường FENCE dậu CEILING trần PICTURE tranh

BLACK đen RED đỏ BLUE xanh

YELLOW vàng, GREY xám, ORANGE cam, THICK dày

BROWN nâu, WHITE trắng, LUCK may

Gia vi la chữ SPICE, SUGAR đường

STINK hôi, PERFUME mùi hương

EVER mãi mãi, OFTEN thường, ALWAYS luôn

JOY vui, PLEASURE sướng, SAD buồn

BIBLE kinh thánh, BELL chuông, CHURCH nhà thờ

POEM là một bài thơ

PRIEST linh muc, CHESS cờ, GAME chơi

LIFE END la hết cuộc đời

OUT OF LUCK là hết thời cơ may

TRADE là trao đổi CHANGE thay

SOUR chua, SWEET ngọt, HOT cay, TASTY bùi

EAT ăn, TALK nói, LAUGH cười

ANIMAL vật, HUMAN người, PIG heo

WALK là đi bộ, CLIMB leo

LEAD là đi trước, FOLLOW theo, KNEEL quỳ

SOMETIME có nghĩa đôi khi

COPY la chép, NOTE ghi, GRIND mài

SAVE tiết kiệm, SPEND xài

Đầu tư INVEST, TALENT tài, KING vua

SHRIMB tôm, FISH ca’, CRAB cua

I BUY A LOT tôi mua thật nhiều

GOOD AFTERNOON chào buổi chiều

MORNING buổi sáng, đáng yêu LOVELY

YOUNG GIRL là giới nữ nhi

FALL IN LOVE nghĩa là si ái tình

DRAW vẽ, PICTURE hình

TERRIFIED dịch thất kinh hoãng hồn

DISTRICT, HAMLET thôn

WARD phường, COMMUNE xã, VILLAGE làng BAMBOO tre

SHIP tàu, KICK đá, BOAT ghe

FAR xa, TRUCK là xe chỡ hàng

GLORY là huy hoàng 

LUXURY GOODS hàng sang đắt tiền

WONDERFUL là diệu huyền

HEALTH là sức khỏe, MONEY tiền, SUPER siêu

CHILI ớt, PEPPER tiêu

TO DARE là dám làm liều, DRUNK say

VERY HOT vị rất cay

FIELD đồng,CULTURE cấy PLOUGH cày, FINISH xong

TIGER cọp DRAGON rồng

THUNDER STORM có gió giông ngoài trời

BRIGHT ta dịch sáng ngời

THE TIME HAS PASSED một thời đã qua

FLOWERS những đóa hoa

BLOOM là nở, FAR xa, NEAR gần

GRANT FAVOR ban ân

TOO STUPID ngu đần quá đi

PUBERTY tuổi dậy thì

FIRST là thứ nhất, SECOND nhì THIRD ba

TRAIN la`tàu hỏa xa

MOTOR là máy, toa là WAGON

CHAIR cái ghế, SULK giận hờn

Phi công PILOT, tài công DRIVER

PREGNANT là có thai

BABY em bé, sinh ngày BIRTHDAY 

COMA là bị hôn mê

SLEEP là ngủ, SWEAR thề, HEART tim

WATCH nhìn, SEARCH lục, FIND tìm

SPY gián điệp, BIRD chim, BAT mồi

STICKY RICE là cơm xôi

PORRIDGE là cháo, thiu SPOILED, FRY xào

HUNGER là đói cồn cào

THIRSTY khát nước, uồng vào DRINK

EAT an, SPIT khạc, BELIEVE tin

TRUST tín cẩn, Trung thành FAITHFUL

Ôm EMBRACE, KISS à hôn

UPSET nổi giận, ôn tồn CALM DOWN

SHALLOW cạn, DEEP là sâu

SWIM bơi, DIVE lặn., SERVE hầu, RUN dông

RED RIVER là sông Hồng

CHINA Trung Quốc, ADMISSION cho vào

A-dua la chữ FOLLOW

Asia là xứ Á Châu, KOREA Hàn

Á Đông ta dịch ORIENT

HEAR nghe, DEAF điếc DUMB câm, BLIND mù

PRISON là nhà tù

ENEMY bọn quân thù hại ta

A JUDGE là một quan tòa

CLEAN trong sạch, án tòa SENTENCE

CTITICIZE chê PRAISE khen

AWARD phần thưởng, tuyên dương CITATION

LONELY MAN chàng cô đơn

MUCH BETTER nghĩa tốt hơn rất nhiều

HOW MANY là bao nhiêu?

SPONOSR bảo trợ, buổi chiều EVENING

SLIENT có nghĩa lặng thinh

SHOUT là la hét, Bạo hành VIOLENT

DIPLOMA là văn bằng

POLICE cảnh sát, hành quân OPERATION

TOO LONELY qúa cô đơn

BRUSH la chải, PAINT sơn, OIL dầu

TENDER kêu gọi đấu thầu

AUCTION đấu giá, ông bầu MANAGER

SPIKE chông THORN là gai

FIGHTING chiến đấu, SURRENDER đầu hàng

OFFICER cấp sĩ quan

SOLDIER là lính an toàn SAFETY

FLAG là lá quốc kỳ

CONGRESS quốc hội ANTHEM thì quốc ca

HOMELAND ta dich quê nhà

CONSUL lãnh sự, GIFT quà, DEAR thân

RELATIVE là thân nhân

RELATION sự liên quan, DIG đào

Lửa FIRE, WATER nước, STAR sao

MOUNTAIN là núi, RAKE hồ, SHRIMP tôm

A COFFIN một cái hòm

MONUMENT bia mộ, A TOMB mộ phần

CEMETERY nghĩa trang

FUNERAL HOME là nhà quàn BURY chôn

STICK là một cây côn

SWORD là kiếm, Võ công KUNG FU

SPRING xuân, SUMMER hạ., FALL thu

WINTER đông giá SNOW tuyết nhiều

WAR TORN chinh chiến tiêu điều

ARMY quân đội, ngoại kiều FOREIGNER

FOREMAN là một người cai

BOSS xếp, Lãnh đạo LEADER, BAD tồi

GENERAL tướng, WAITER bồi

SHOTGUN la` súng, HILL đồi, KNIFE dao

CREEP bò, HIDE trốn, TRENCH hào

HAMMER búa PLANE bào, SAW cưa

LACK là thiếu EXCESS thừa

Tấn công ATTACK, PREVENT ngừa, FLY bay

MỆT QÚA dịch là TOO TIRED

HORSE là con ngựa cả ngày ALL DAY

FUNNY-MAN là thằng hề

ACTOR tài tử tư bề AROUND

COMEDY kịch, trình diễn SHOW

SEXY gợi dục, HERO anh hùng

ACCESSORIES phụ tùng

BASKET là rổ TANK thùng, CAN lon

MARRIAGE là kết hôn

DIVORCE ly dị, CHILD con, AUNT dì`

RICE cơm BREAD bánh mì

CAKE la bánh ngọt, COFFEE cà fê

PROMISE hứa, SWEAR thề

LOOSE thua WIN thắng EVEN huề,trò chơi GAME

ICE CREAM là cà rem

TOO DEAR mắc quá, giá lên PRICE RAISED

PASSION la tính đam mê

JOBLESS thất nghiệp, CAREER nghề, PAY lương

Nước đá ICE, SNOW tuyết, FOG sương

HIGHWAY xa lộ, STREET đường BIRD chim

PLIERS la cai kiềm

HAMMER cái búa, cai liềm SICKLE, 

Thời khóa biểu TIMETABLE, 

PPROJECT dự án , ồn ào NOISY

COPPER đồng IRON sắt LEAD chì, 

NAIL đinh, SCREW vít, bãn lề là HINGE

MAINTAIN là hãy giữ gìn, 

ORDER trật tự, MINE mìn, súng GUN

Sư đoàn là DIVISION, 

PLATOON tiểu đội, BATTALION tiểu đoàn, 

Đại tướng là GENERAL,

CHIEF xếp, đại uý CAPTAIN, BOY bồi

REFLECTION là phản hồi 

ACTION hành động, đơn côi SINGLE,

WIND ROARS gió thổi ào ào 

HHUNGRY là đói, khát khao THIRSTY

ENVELOPE là phong bì 

WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh?

RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh

ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN gà

OLD LADY là bà già 

COOK là đầu bếp, MAID là con sen

LIKE là thích JEALOUS ghen

GUM là lợi, TEETH là răng HEAD đầu

DECAYED TOOTH răng bị sâu 

DENTIST nha sĩ, thoa dầu RUB OIL

ORPHAN là trẻ mổ côi 

ALREADY đã xong rồi, NO kông

RIVER là một con sông

SEA là biển cả, đại dương OCEAN

BOAT thuyền, SHIP hạm, SAIL bườm

Tài công PILOT, TRAVEL là đi

KNOT là hải lý, thấy SEE

La bàn COMPASS, TÌNH NGHI suspicion

NAVY binh chủng hải quân

ADMIRAL đô đốc, quân nhân SOLDIER

Dọc theo ven bien HARBOR

Nước sâu là DEEP WATER, MOVE dời

THANK GOD là tạ ơn trời

HAPPY LIFE một cuộc đời an vui

EVERYONE là mọi người

FRESH FRUIT trái tười ngọt ngào

DESIRE có nghĩa ước ao

NOBLE quý phái, thanh cao hơn người

LAZY BOY là thằng lười

INDUSTRIOUS là người chăm chuyên

REGIONAL thuộc vê miền

CONTINENT lục địa, MONEY tiền, REPLACE thay

INTERESTING là hay

BORING là chán, hăng say EAGER

A CARD là một con bài

CASINO sòng bạc, PLAYER người chơi

HAVE FUN vui vẻ yêu đời

PLAYBOY gả ăn chơi, SMILE cười

PERSON là một con người

PEOPLE dân tộc, an vui PEACEFUL

ORIGIN là cội nguồn

NAMELESS SADNESS nỗi buồn không tên

LONG LASTING là vững bền

PERMANENT thường trực, Mủi tên ARROW

COMPATRIOT đồng bào

DEFEND bảo vệ, công lao LABOR

A FOOL la một thằng khờ

WITCH là phù thủy, bàn thờ ALTAR

PHANTOM một con ma

DEVIL á quỉ, SAINT là thánh nhân

QUAN YING là Phật Quan Âm

BHUDDA đức Phật, thiền thần ANGEL

MONK sư NUN sãi, GREED tham

Thiền MEDITATE, DO làm, WORRY lo

DEPOT là cái nhà kho

Văn phòng OFFICE, STORE cửa hàng

SERIOUS là đàng hoàng

JOKE là đùa giỡn, dám làM TO DARE

Hãy lo chăm sóc TAKE CARE

MUỐN want, LIKE thich Có HAVE, NEED cần

STOCK, SHARE là cổ phần

Chủ tịch là PRESIDENT, GOD trời

CHAIMAN chủ toạ, WORD lời

SECRETARY thư ký, MAILMAN người đưa thư

PRIVATE là riêng tư

PUBLIC công, JOB việc, LETTER thư, SAD buồn

WEEKDAY là ngày trong tuần

ERASER cục tẩy PENCIL viết chì`

PAPER giấy, NOTE là ghi

NOON trưa, NIGHT tối, MID DAY trưa, HEART lòng

SEMI-PRIVATE bán công

CENTER là một trung tâm SCHOOL trường

OPENING là` khai trương

CLOSE đóng cửa, đo lường MEASURE

Giám khảo EXAMINER

BOOK là quyển sách TEACHER là thầy

EMPTY trống, FULL là đầy

BELL chuông, DRUM trống, YOU mầy, I tao

DYE là nhuộm FADE phai màu

QUICK nhanh, SLOW chậm., FAST mau, STOP ngừng

FAMOUS danh tiếng lẫy lừng

BEWARE là hãy coi chừng, COAL than

PERFECT có nghĩa hoàn toàn

MAKE LOVE ân ái, giao hoan, làm tình

MENSTRUAL là có kinh

GET HOT là nứng, động tình, FUCK chơi

LIFE LOVER kẻ yêu đời

LOQUACIOUS nhiều lời, nói dai

BACCALAUREAT tú tài

DOCTOR tiến sĩ, học bài STUDY

CONTEMPT cõ nghĩ khinh khi

RESPECT tôn trọng, TO LEAVE là rời

PROFUSE là bời bời

EXHAUST là mệt đứt hơi, HEAL lành

GREEN FIELD cánh đồng xanh

HARVEST gặt hái, GUARD canh, FOX chồn

SURVIVAL sự sống còn

DULL cùn SHARP bén WEAR mòn CUP ly

Tội nghiệp tôi! là POOR ME!

COURAGE can đảm, BRAZEN lì GOOD ngoan

HIGH RANK là cấp cao sang

LOW RANK cấp thấp, ngang hàng EQUAL

INDIA Ấn, LAOS Lào

AMERICA Châu Mỹ, xứ Tàu CHINA

REPUBLIC Cộng Hòa

Pepople’s court dịch la` tòa nhân dân

Committee la ủy ban

VERY SPLENDID huy hoàng qúa’ đi

FAREWELL co nghia biệt ly

DELAY trì hoãn, tức thì` AT o¬nCE

BECAME là đã trở thành

BECAUSE vì bỡi, trời xanh HEAVEN

Hồ sơ APPLICATION 

APPROVE chấp thuân, DECLINE chối từ

SENTENCE câu, WORD chữ MASTER sư

CRAB cua, FISH cá, LOBSTER tôm hùm

ENDLESS có nghĩa vô cùng

UTERUS là tử cung, OLD già

ALTRUISTIC vị tha

SELFISH ich kỷ, thuận hòa ACCORD

RECEIVE là nhận, GIVE cho

PARROT con két, STORK cò, COOCOO cu

PIGEON là chim bồ câu

SPARROW chim sẻ, con trâu BUFFALO

LOCUS là con cào cào

GRASSHOPER châu chấu, lộn nhào SOMERAULT

CHILDREN những trẻ con

Tội nhân ngoan cố STUBBORN CRIMINAL

HOW ARE YOU anh thế nào?

I’M FINE tôi khỏe, SALUTE chào, MISTER (Mr.) ông

HAIRY là có nhiều lông

NO HAIR láng kin là không cái nào

SPORT là môn thể thao

SOCCER đá bóng, té nhào FALL HEADLONG

Chơi bóng bàn PLAY PING PONG

TENNIS quần vợt VOLLEY BALL bóng chuyền

SPACESHIP là phi thuyền

Phi cơ phản lực JET PLANE, LEAVE rời

ROCKET hỏa tiển, FALL rơi

FUEL nhiên liệu, bầu trời SKY

WALK đi bộ, FLY bay

ORBIT qũy đạo, FLIGHT phi hành

SALVAGE cứu nạn, FAST nhanh

STUDY VERY HARD học hành rất chăm

YEAR ROUND co nghĩa quanh năm

MONTH END cuói tháng, WEEKEND cuối tuần

FIRST đầu tiên LAST cuối cùng

GREAT vĩ đại, giúp giùm là HELP

DẤT land, PUT để, POOR nghèo

PLANT cây, FRUIT trái, PIG heo COW bo`

START có nghĩa bắt đầu

FINISH chấm dứt, AROUND ước chừng 

Chuyện gì là what happen?

Zoo la sở thú garden là vườn

Thick dày thin mỏng, love thương

Joy vui hate ghét fog sương dark mu

BEAR la gấu, của ai WHOSE?

Class lớp học, lao tù PRISON

Buổi chiều là afternoon

Action hành động, addition cộng vào

What amount? Số lượng nào? 

Ancient cỗ sad sầu pair đôi

No profit không có lời

Capital tư bản, buffalo trâu , ox bò

Castle la cái lầu đài

beyond vượt quá, two hai, ten mười

spoiled hư, ripe chín fresh tươi

chance là cơ hội, laugh cười, fast nhanh

coast là bờ biển, soup canh

alive còn sống, trở thành become

clothes quần áo, rice cơm

very new rất mới, broken vỡ rồi

Loneliness sự đơn côi

Cause là chính nghĩa cuộc đời là life

century thé kỉ, đẹp nice

Control kiểm soát, drive lái xe

Corner góc, cover che

Turn right quẹo phải, take care ngó ngàng

Anh quốc là chữ England

Tiếng Anh English, American Hoa Kỳ

Island hòn dảo, biển sea

Hit la đánh đập, kneel quỳ, stab đâm

Method phương pháp, need cần

Fence là bờ dậu Garden là vườn

Farmer là bác nông dân

Carpenter thợ mộc, Mason thợ hồ

Hooligan bọn côn đồ

Ring là chiếc nhẩn, enter vào exit ra

ASTRONAUT phi hành gia

Saturn sao hỏa, Moon là mặt trăng

Shuttle có nghĩa phi thuyền

Outer space ngoại tầng không gian

Force là sức, gold là vàng

Produce sản xuất, region là vùng

Province tỉnh, xã commune

Similar tương tự, column cột nhà

Phi châu là Africa

Cotton là vải, tailor là thợ may

Seperate là chia tay

Apart ngăn cách, băt tay shake hand

Basic căn bản, Xương bone

Attention chú ý, Careful coi chừng

Enloy thưởng thức, stop ngừng

Desert đà ngũ, sĩ quan officer

Thể dục là exercise

Experiment thí nghiệm, Kitchen Knife dao dài

Thiên nhiên là chữ Nature

Hurt đau, áp lực Pressure, Rose hồng

Seed hạt giống, grow trồng

Metal kim loại, field đồng, bắp corn

Không có ai cả là None

City thành thị , nông thôn rural

Compatriot đồng bào

Electric điện, a row một hàng

Kim loại là chữ Metal

Fire lửa Wood gỗ Equal cân bằng

Nguyên thủy Original

Simple đơn giản, Hoàn toàn A whole

Điều kiện là Condition

Compound tích lũy, Double gấp đôi

Valley thung lũng, Hill đồi

Strength sức mạnh, waiter bồi, rượu wine

Angle là goc, turn quay

Industry kỹ nghệ, máy bay airplane

Hiểu la Understand

Climate khí hậu, Gió Wind, dark mù

To hơn ta dịch bigger

Glass ly, cup tách, bottle chai, tá dozen

Tiếng Đức la chữ German

Thi dụ For Instance is là

Smoke hút thuốc, skin da

Smell la ngữi, lunch là ăn trưa

It rains có nghĩa trời mưa

Agree đồng ý, saw cưa, plane bào

Âu kim là chữ Euro

Block ngăn chận, scratch cào, go đi

Khả năng Ability

Agree đồng ý, funny buồn cười

Ant con kiến Ape đười ươi

Sleepy buồn ngủ Personnel người nhân viên

Cave hang, battle trận, front tiền

Tấn công attack bạn hiền good friend

Bộ oc ta dịch brain

Thông minh Intelligent, Pot nồi

Single đơn, Couple đôi

Factory xuởng, fellow bạn bè

Lion sư tử Cat mèo

Tiger con cọp, Climb trèo, nhãy Jump

Luận văn composition

Crew thủy thủ, cánh buồm là sail

Save là cứu, giúp là Help

Kill là giết chết, đi theo FOLLOW

Social là xã giao

In charge Phụ trách, Người hầau Servant

Feathers lông, loose mất, exist còn

Individual dịch. cá nhân, o¬ne nguo`i

Fur lông thú ape đưòi ươi

Monkey con khỉ, Mĩm cười smile

Slow chậm Fast là mau

Signal dấu hiệu, sắc màu color

Magic ảo thuật, shoe dày

Towel khăn tắm, gold mine mõ vàng

danger nguy, safe an toàn 

cook la đầu bếp, coal than, oil dầu

fish là cá, worm la sâu

con cua crab, bồ câu pigeon

duck là vịt, gá chicken

duck egg trứ vịt, liver gan cow bò

sneeze nhãy mũi cough ho

cold la cảm lạnh, creep bò chạy run

làm hoãng sợ To frighten

Fly bay, dive lặn, pain sơn, fit vừa

Plough cày grass cỏ rake bừa

Ox bò`, dog chó, sheep lừa, hog heo

Goat dê, duck vịt, cat meo

Foam là bột nước, cây beo water-fern

Guitar là một cây đòn

Hòa nhạc Concert, to dance nhãy đầm

Hair pin là một cây trâm

Mistake là một lỗi lầm Give cho

Breath hơi thở, cough ho

A shell la mot con sò, bird chim

Blueberry trái sim

Melon dưa, Nut hột, Đậu bean, corriane ngò

Stoop là đứng co ro

To Hop là nhãy lò cò, note ghi

Tự điển DICTIONARY

Sử ký là HISTORY đúng rồi

CONCAVE lõm, CONVEX lồi

BAD MAN là một thằng tồi biết chăng?

DETER là làm cản ngăn

DECIDE quyết định, biết chăng DO YOU KNOW

HOW TO là làm thế nào?

GET IN HER HEART đi vào tim em

STAY LATE thứ trắng đêm

WAKE UP thứ giấc, DESIRE thèm, FULL no

SNORE là ngáy o o

YOUR GIRL FRIEND dịch cô bồ của anh

SINCERE HEART lòng chân thành

GOODBYE tạm biệt, RESERVE dành, ME tôi

PLEASE SIT DOWN xin mơì ngồi

SPEAK là nói ngọn đồi là HILL

CONSIDERATE biết điều

TALKATIVE là nói nhiều, WRONG sai

NOBODY chẳng có ai

EAT ăn, FAT mập, THIN gầy,`BIG to

MRS. bà MISS là cô

Masons construct thợ hồ dựng xây

Curse chử rủa, Quarrel gây

Carpenter thợ mộc thợ may TAILOR

Kéo xe ta dịch là tow

Surprised bị sững sờ ngạc nhiên

Sacred có nghĩa thiêng liêng 

Function chức vụ, Power quyền, High cao

A Watch là cái đồng hồ

Minute là phút, giờ HOUR giây second

Better có nghĩa tốt hơn

Worst là xấu nhất, to learn học bài

Văn phạm là chữ Grammar

Slang tiếng lóng, ttư điển là dicionary

Hóa học Chemistry

Vật lý Physic, Văn chương thì LITERATURE

Excercise tập, Lesson bài

Geo địa lý, Nature thiên nhiên

Public công Private riêng

Meditation là thiền far xa

of la của, through qua

very là rất, and và great to

Tới TO, think nghĩ for cho

before la trước no word không lời

his là của nó, move dời

To say la nói, cuộc đời the life

is là, it nó, or hay

just vừa, SAY nói what time mấy giờ

AS như must phải, flag cờ

form là hình thức cause là nguyên nhân 

a set một bộ , by bằng

help là giúp đỡ line đường o¬n trên

Remeber nhớ forget quên

different khác side bên are là

Them chúng nó us chúng ta,

all là tất cả, nhiều là many

Nghe hear, with với, thấy see

air là không khí, when khi mean hèn 

reader độc giả, tay hand

out ra down xuống up lên, use dùng

well là tốt BUT là nhưng 

quẹo qua bên phai right turn sit ngồi

your của anh, my của tôi

Take cầm,.get lấy , ghế ngồi là chair

Be la` will sẽ có’ have

to write là viết, spell đánh vần .

port là hải cảng đất land

to want la muốn`Silent lặng thinh

Mọi thứ là everything 

Truyền thanh Broadcast, truyền hình TV

Audience thính giá, Thấy see

Khán giả Spectator Sít ngồi

Go fishing là đi câu

Can là có thể about khoảng chừng

Water nước forest rừng 

Also cũng vậy way đướng, lối đi 

Part phần, place chổ, cho give 

Below ở dưới, here thì ở đây 

These things là những cái nầy

Good Point điểm tốt Build xây Cover bìa

Multiply nhân, divide chia

Square root căn số, lũ thừa power

Con số là chữ number

Âm thanh sound, voice tiếng, answer trả lời

Thought tư tưởng, invite mời

City thành phố, country life đời dân quê

Chuyen tình Love Story

Mọi người ta dịch every person

Thi dụ là example

Seem là có vẻ, second thứ hai

Right away là làm ngay

Town là thị trấn, lửa fire, pot nồi

Certain chắc chắn, BAT mồi

science khoa học, ngọn đồi là hill

Overseas Viet Việt kiều

Idea ý kiến, clear rõ ràng

close đóng, mở open

Product sản phẩm, tốt hơn better

Không bao giờ là Never

Feel là cảm thấy, measure đo lường

Half một nửa, part một phần

Jungle rừng rú, cruel bạo tàn

Misery là lầm than

Hundred trăm, dozen tá, thousand ngàn, mười ten

Giữ khoảng cách Keep distance

Rock là cục đá, cát sand, salute chào

above là ở trên cao

Có lẽ là possible, chắc sure

Quite thật sự, tiệm store

A lot nhiếu lắm, o¬n board lên tàu

Gây phiền phức Make trouble

Root là cội rễ, cause là nguyên nhân

Save tiết kiệm Ngân hàng Bank

Main floor tầng chính, take chances làm liều

Chuẩn bị là Prepare

Atom nguyên tử, the rail đường rầy

Imagine tưởng, thick dày

Thus là như vậy óm gầy là thin

Publish xuất bản in Print

Lạnh cóng là Shivering, Keel quỳ

ENVELOPE là phong bì 

WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh?

RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh

ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN ga`

OLD LADY là bà già 

COOK là đầu bếp, MAID là con sen

LIKE la thích, JEALOUS ghen

GUM là lợi TEETH là răng, HEAD đầu

DECAYED TOOTH răng bị sâu, 

DENTIST nha sĩ, thoa dầu RUB OIL

ORPHAN la trẻ mồ côi, 

ALREADY đã xong rồi, thấy SEE

Tự điển DICTIONARY

Sử ký là HISTORY đúng rồi

CONCAVE lõm, CONVEX lồi

BAD MAN là một thằng tồi biết chăng?

DETER là làm cản ngăn

DECIDE quyết địinh, biết chăng DO YOU KNOW?

HOW TO là biết làm sao?

GET IN HER HEART đi vào tim em

STAY LATE thức trắng đêm

WAKE UP thức giấc DESIRE thèm FULL no

SNORE là ngáy o o

YOUR GIRL FRIEND dịch cô bồ của anh

SINCERE cò nghĩa chân thành

GOODBYE tạm biệt, RESERVE dành, ME tôi

PLEASE SIT DOWN mời ngồi

SPEAK là nói ngọn dồi là HILL

CONSIDERATE biết điều

TALKATIVE là nói nhiều WRONG sai

NOBODY chẳ có ai

EAT ăn, FAT mập THIN gầy BIG to

MRS.bà còn MISS là cô

Masons construct thợ hồ dựng xạy

DISCIPLE trò MASTER thầy

Carpenter thợ mộc, thợ may TAILOR

CIGARETTE thuốc, ASH tro

Surprise là sự sửng sờ ngạc nhiên

Sacred là thiêng liêng 

Function chức vụ Power quyền High cao

A Watch là cái đồng hồ

Minute là phút, giờ HOUR, giây Second

Better có nghĩa tốt hơn

Worst là xấu nhất, To Learn học bài

Văn phạm là chữ Grammar

Slang tiếng lóng, Kich hài Comedy

Hóa học Chemistry

Vật lý Physic, STUDY học bài

Right là đúng Wrong là sai

Geo địa lý, Nature thiên nhiên

WONDERFUL là diệu huyền

Meditatie là tham thiền, Far xa

Of là của, through qua

very là rất and và Great to

Tới to, Think nghĩ For cho

Before là trước no word không lời`

His là của nó, move dời

To say la nói, cuộc đời là life

Is là It nó Or hay

Just vừa Say nói What time mấy giờ

As như, must phải, big to

Form là hình thức cause là nguyên nhân 

A set một bộ, by bằng

Help là giúp đỡ, Line đường o¬n trên

Remember nhớ, forget quên

Different khác should nên court tòa

Them chú nó Us chúng ta

All là tất cả, nhiều là many

Nghe hear, with với, thấy see

Air la không khí, When khi mean hèn 

Port là hải cảng, đất land

Out ra down xuống up len, use dùng

Well là tốt but là nhưng 

Quẹo qua bên phả right turn sit ngồ

Your của anh, my của tôi

Take cầm,.get lấy , ghế ngồi là chair

Be là will sẽ, bamboo tre

To write la viết, spell đánh vần .

Poet là một thi nhân

To want là muốn Vision tầm nhìn

Mọi thứ là everything 

Truyền thanh Broadcast, chứng minh PROVE

Quá nhiều ta dùng chữ too

And và, with với, tăng grow much nhiều 

Talk about là nói về 

after sau, again lại, hơi air, round tròn 

Survival sự sống còn

Hòa thuận là get along, laugh cười

Also cũng, person người

A, an là một, tức thời right away

Một ngày ta dịch o¬ne day

Another cá khác, any bất kỳ

Are, is là gốc to be

Là, thì, bị được tùy nghi ma dùng

Around có nghĩa khoảng chừng

As như, At ở, But nhưng, Because vì

Back trở lại, go là đi

Before là trước When khi, Do làm

Below dưới, Above trên

Between ở giữa, hơn Than, Gift quà

Both thì có nghĩa cả hai

Different khác, even ngay, line đường

Past qua, next kến, smog sương

Number con số, mirror gương, money tiền

Old già, young trẻ, fairy tiên

LOOSE thua WIN thắng EVEN là huề

Excercise tập, Lesson bài

Geo địa lý, Nature thiên nhiên

Wonderful là diệu huyền

said là đã nói, Chain xiềng Numb tê

Hear nghe, smell ngữi, nói Say 

Voice la tiếng nói, cái gì something 

Light anh sang sound am thanh

Study la học nghĩ think teacher thầy

Punch là đấm, đánh là fight

Push xô, kick đá, scratch tray swell sưng

Đi săn ta dịch là Hunt

Đạn: shell, Bắn: shoot, Forest: rừng, Tree cây

Pleasant vui thich, trốn hide

Support chống đỡ Đánh strike, climb trèo

A tent là một túp lều

Up hill lên dốc, down hill xuống đường

Lovely có nghĩa dễ thương

Pretty xinh đẹp thường thường so so

Lotto là chơi lô tô

Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ

Push thì có nghĩa đẩy, xô

Marriage đám cưới, single độc thân

Foot thì có nghĩa bàn chân

Far là xa cách còn gần là near

Spoon có nghĩa cái thìa

Toán trừ subtract, toán chia divide

Dream thì có nghĩa giấc mơ

Month thì là tháng , thời giờ là time

Job thì có nghĩa việc làm

Lady phái nữ, phái nam gentleman

Close friend có nghĩa bạn thân

Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời

Fall down có nghĩa là rơi

Welcome chào đón, mời là invite

Short là ngắn, long là dài

Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe

Autumn có nghĩa mùa thu

Summer mùa hạ , cái tù là jail

Duck là vịt , pig là heo

Rich là giàu có, còn nghèo là poor

Crab thì có nghĩa con cua

Church nhà thờ đó, còn chùa temple

Aunt có nghĩa dì, cô

Chair là cái ghế, cái hồ là pool

Late là muộn, sớm là soon

Hospital bệnh viện, school là trường

Dew thì có nghĩa là sương

Happy vui vẻ, chán chường weary

Exam có nghĩa kỳ thi

Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền

Region có nghĩa là miền,

Interupted gián đoạn còn liền next to.

Coins dùng chỉ những đồng xu,

Còn đồng tiền giấy paper money

Here chỉ dùng để chỉ tại đây,

A moment một lát còn ngay ringht now,

Brothers-in-law đồng hao.

Farm-work đồng áng, đồng bào Fellow- countryman

Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,

Open-hended hào phóng còn hèn là mean.

Vẫn còn dùng chữ still,

Kỹ năng là chữ skill khó gì!

Gold là vàng, graphite than chì.

Munia tên gọi chim ri

Kestrel chim cắt có gì khó đâu.

Migrant kite là chú diều hâu

Warbler chim chích, hải âu petrel

Stupid có nghĩa là khờ,

Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.

How many có nghĩa bao nhiêu.

Too much nhiều quá, a few một vài

Right là đúng, wrong là sai

Chess là cờ tướng, đánh bài playing card

Flower có nghĩa là hoa

Hair là mái tóc, da là skin

Buổi sáng thì là morning

King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng

Wander có nghĩa lang thang

Màu đỏ là red, màu vàng yellow

Yes là đúng, không là no

Fast là nhanh chóng, slow chậm rì

Sleep là ngủ, go là đi

Weakly ốm yếu healthy mạnh lành

White là trắng, green là xanh

Hard là chăm chỉ, học hành study

Ngọt là sweet, kẹo candy

Butterfly con bướm, o¬ng bee, rose hồng

River có nghĩa dòng sông

Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ

Dirty có nghĩa là dơ

Bánh mì bread, còn bơ butter

Bác sĩ thì là doctor

Y tá là nurse, teacher ông thầy

Biscuit thì là bánh quy

Can là có thể, please vui lòng

Winter có nghĩa mùa đông

Iron là sắt còn đồng copper

Kẻ giết người là killer

Cảnh sát police, lawyer luật sư

Emigrate là di cư

Bưu điện post office, thư từ là mail

Follow có nghĩa đi theo

Shopping mua sắm còn sale bán hàng

Space có nghĩa không gian

Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand

Stupid là ngu đần

Thông minh smart, equation phương trình

Television truyền hình

Băng ghi âm tape, chương trình program

Hear là nghe watch là xem

Electric là điện còn lamp bóng đèn

Praise có nghĩa ngợi khen

Crowd đông đúc, lấn chen hustle

Capital là thủ đô

City thành phố, local địa phương

Homeland có nghĩa quê hương

Field là đồng ruộng còn vườn garden

Chốc lát là chữ moment

Fish là con cá, chicken gà tơ

Naive có nghĩa ngây thơ

Poet thi sĩ , writer nhà văn

Madman có nghĩa người điên

Private có nghĩa là riêng của mình

Cảm giác là chữ feeling

Camera máy ảnh hình là photo

Ở lại dùng chữ stay,

Hoa sen lotus, hoa lài jasmine

Động vật là animal

Big là to lớn, little nhỏ nhoi

Elephant là con voi

Goby cá bống, cá mòi sardine

Mỏng mảnh thì là chữ thin

Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm

Visit có nghĩa viếng thăm

Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi

Mouse con chuột , bat con dơi

Separate là tách rời, chia ra

Gift thì có nghĩa món quà

Guest thì là khách chủ nhà landlord

Bệnh ung thư là cancer

Lối ra exit, enter đi vào

Up lên còn xuống là down

Beside bên cạnh, about khoảng chừng

Stop có nghĩa là ngừng

Ocean là biển, núi rừng jungle

Silly là kẻ dại khờ,

Khôn ngoan smart, đù đờ là dull

Cằm Chin có Beard là râu 

Razor dao cạo head đầu da skin 

Thousand thì gọi là nghìn 

Billion là tỷ look nhìn , rồi Then 

Love money quý đồng tiền 

Đầu tý invest, có quyên rightful

Windy Rain Storm bão bùng 

Mid night bán dạ anh hùng hero 

Come o¬n xin cứ nhào vô 

No Fear hổng sợ các cô ladies 

Con cò storke fly bay 

Mây Cloud at ở blue sky xanh trời 

Oh! My God…! Ối! Trời ơi 

Mind you. Lưu ý word lời nói say 

Here and there, đó cùng đây 

Travel du lịch full đầy smart khôn 

Cô đõn ta dịch alone 

Anh văn English , nổi buồn sorrow 

Muốn yêu là want to love

Oldman ông lão bắt đầu begin 

Eat ăn learn học look nhìn 

Easy to forget dễ quên 

Because là bỡi … cho nên , Dump đần 

Việt na mese , ngýời nýớc Nam 

Need to know… biết nó cần lắm thay 

Since từ before trước now nay 

Đèn lamp sách book đêm night sit ngồi 

Sorry thương xót Me tôi 

Please don’t laugh đừng cười, làm ơn

Far Xa,Near gọi là gần

Wedding lễ cưới,diamond kim cương

So cute là quá dễ thương

Shopping mua sắm, có sương Foggy

Skinny ốm nhách, Fat: phì

Fighting: chiến đấu, quá lỳ Stubborn

Cotton ta dịch bông gòn

A well là giếng, đường mòn là Trail 

POEM có nghĩa làm thơ,

POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.

ONEWAY nghĩa nó một chiều,

THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.

Của tôi có nghĩa là MINE,

TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm

TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,

DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.

FEELING cảm giác, nghĩ THINK

Print có nghĩa là in, dark mờ

LETTER có nghĩa lá thơ,

TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.

CLOCK là cái đồng hồ,

CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.

KING vua, nói nhảm TO RAVE,

BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường. 

School nghĩa nó là trường,

Lolly là kẹo, còn đường sugar. 

Station trạm Gare nhà ga

Fish sauce nước mắm Tomato là cá chua

Even huề win thắng loose thua

Turtle là một con rùa

Shark là cá mập Crab cua Claw càng

Complete là được hoàn toàn

Fishing câu cá, drill khoan, puncture dùi

Leper là một người cùi

Clinic phòng mạch, sần sùi lumpy

In danger bị lâm nguy

Giải phầu nhỏ là sugery đúng rồi

No more ta dịch là thôi

Again làm nữa, bồi hồi Fretty

Phô ma ta dịch là Cheese

Cake là bánh ngọt, còn mì noodle

Orange cam, táo apple

Jack-fruit trái mít, vegetable là rau

Custard-apple mãng cầu

Prune là trái táo tàu, sound âm

Lovely có nghĩa dễ thương 

Pretty xinh đẹp thường thường So So 

Lotto là chơi lô tô 

Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ 

Push thì có nghĩa đẩy, xô 

Marriage đám cưới, single độc thân 

Foot thì có nghĩa bàn chân 

Far là xa cách còn gần là near 

Spoon có nghĩa cái thìa 

Toán trừ subtract, toán chia divide 

Plough tức là đi cày

Week tuần Month tháng, What time mấy giờ

Mai Công Uẩn sưu tầm

 
3 phản hồi

Posted by on 25/08/2011 in Học tiếng Anh

 

Thẻ: ,

3 responses to “Học tiếng Anh qua Tam Thiên Tự Anh – Việt

  1. cung cap giao vien nuoc ngoai

    08/04/2013 at 1:57 sáng

    naturally like your website however you have to take a look at the spelling on quite a few of your posts. A number of them are rife with spelling problems and I in finding it very troublesome to inform the truth however I’ll definitely come back again.

     
    • maigiatrang

      09/04/2013 at 12:38 chiều

      Thanks for your feedbacks. I will appreciate it more if you can show me some (all if possible). Thanks again.

       
  2. Marc Ravencraft

    24/04/2013 at 10:40 sáng

    I just want to say I am just very new to blogs and honestly savored your web-site. More than likely I’m want to bookmark your blog post . You actually have perfect article content. Thanks a lot for sharing your website page.

     

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

 
Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.

%d bloggers like this: